Lịch vạn sự » Lịch vạn sự 2002 » Lịch vạn sự tháng 9 năm 2002

Lịch vạn sự tháng 9 năm 2002, xem lịch vạn niên âm dương

Tra cứu lịch vạn niên tháng 9 năm 2002: tra lịch dương tháng 9/2002 có mấy ngày? Xem tháng 9 năm 2002 có bao nhiêu ngày dương lịch? Lịch âm dương tháng 9 năm 2002 ngày nào đẹp, ngày nào tốt? Lịch dương tháng 9 năm 2002 có ngày 30 không? Tháng 9/2002 dương lịch có ngày 28-29-30-31 không? Tra xem chi tiết lịch âm 9 năm 2002 có bao nhiêu ngày tốt, các ngày lễ lớn nào? Tháng 9 năm 2002 âm lịch là tháng con gì theo 12 con giáp? Danh sách các ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp và ngày may mắn trong tháng 9 năm 2002 để làm những việc quan trọng đại sự như: khai trương, xây nhà, cưới hỏi và xuất hành.

Xem lịch vạn sự tháng 9 năm 2002: tra cứu các sự kiện quan trọng trong lịch sử diễn ra tháng 9/2002. Coi lịch âm dương 9 năm 2002 giúp bạn tra cứu thông tin CAN CHI ngày âm và ngày dương, danh sách các ngày nghỉ lễ, lịch nghỉ Tết Nguyên Đán âm lịch năm 2002 - lịch 24 tiết khí thời tiết và xem lịch vạn niên vạn sự tháng 9 năm 2002 CHÍNH XÁC. Xem lịch dương tháng 9 năm 2002 có bao nhiêu ngày? Coi lịch tháng 9 năm 2002: xem lịch âm tháng 9 năm 2002, tra cứu CAN CHI ngày âm các ngày trong tháng 9/2002. Tra cứu lịch âm tháng 9/2002: coi lịch vạn niên tháng 9/2002 chuẩn nhất.

Lịch vạn sự tháng 9 năm 2002

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáu Thứ bảyChủ nhật

1

24/7

2

25

3

26

4

27

5

28

6

29

7

1/8

8

2

9

3

10

4

11

5

12

6

13

7

14

8

15

9

16

10

17

11

18

12

19

13

20

14

21

15

22

16

23

17

24

18

25

19

26

20

27

21

28

22

29

23

30

24

Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:

Các ngày lễ, ngày tết và ngày kỷ niệm dương lịch trong tháng 9 năm 2002

Ngày dương Ngày âm Ngày gì dương lịch? Nghỉ?
Thứ hai, 2/9/2002 25/7/2002 Ngày Quốc khánh check_circle
Thứ năm, 5/9/2002 28/7/2002 Ngày Khai Giảng

Các ngày lễ, ngày tết âm lịch trong tháng 9 năm 2002

Ngày dương Ngày âm Ngày gì âm lịch? Nghỉ?
Thứ bảy, 21/9/2002 15/8/2002 Ngày Tết Trung thu

Xem ngày tốt xấu tháng 9/2002

Lịch vạn niên vạn sự tháng 9 năm 2002 dương lịch: xem danh sách các ngày hoàng đạo-ngày đẹp-ngày tốt tháng 9 và giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp trong tháng 9 dương lịch năm 2002 để lên kế hoạch cho các công việc đại sự.
Dương Âm Ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
1/9/2002
Chủ nhật
24/7/2002
Ngày Nhâm Thân
Tháng Mậu Thân
Năm Nhâm Ngọ

Thiên lao Hắc Đạo

Trực Kiến

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Hảo Dương

2/9/2002
Thứ hai

Ngày Quốc khánh
25/7/2002
Ngày Quý Dậu
Tháng Mậu Thân
Năm Nhâm Ngọ

Nguyên vũ Hắc Đạo

Trực Trừ

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đường Phong

3/9/2002
Thứ ba
26/7/2002
Ngày Giáp Tuất
Tháng Mậu Thân
Năm Nhâm Ngọ

Tư mệnh Hoàng Đạo

Trực Mãn

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Thổ

4/9/2002
Thứ tư
27/7/2002
Ngày Ất Hợi
Tháng Mậu Thân
Năm Nhâm Ngọ

Câu trần Hắc Đạo

Trực Bình

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Dương

5/9/2002
Thứ năm

Ngày Khai Giảng
28/7/2002
Ngày Bính Tý
Tháng Mậu Thân
Năm Nhâm Ngọ

Thanh long Hoàng Đạo

Trực Định

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thuần Dương

6/9/2002
Thứ sáu
29/7/2002
Ngày Đinh Sửu
Tháng Mậu Thân
Năm Nhâm Ngọ

Minh đường Hoàng Đạo

Trực Chấp

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đạo Tặc

7/9/2002
Thứ bảy
1/8/2002
Ngày Mậu Dần
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Thanh long Hoàng Đạo

Trực Chấp

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Đạo

8/9/2002
Chủ nhật
2/8/2002
Ngày Kỷ Mão
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Minh đường Hoàng Đạo

Trực Phá

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Môn

9/9/2002
Thứ hai
3/8/2002
Ngày Canh Thìn
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Thiên hình Hắc Đạo

Trực Nguy

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Đường

10/9/2002
Thứ ba
4/8/2002
Ngày Tân Tỵ
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Chu tước Hắc Đạo

Trực Thành

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Tài

11/9/2002
Thứ tư
5/8/2002
Ngày Nhâm Ngọ
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Kim quỹ Hoàng Đạo

Trực Thâu

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Tặc

12/9/2002
Thứ năm
6/8/2002
Ngày Quý Mùi
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Kim đường Hoàng Đạo

Trực Khai

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Dương

13/9/2002
Thứ sáu
7/8/2002
Ngày Giáp Thân
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Bạch hổ Hắc Đạo

Trực Bế

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Hầu

14/9/2002
Thứ bảy
8/8/2002
Ngày Ất Dậu
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Ngọc đường Hoàng Đạo

Trực Kiến

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Thương

15/9/2002
Chủ nhật
9/8/2002
Ngày Bính Tuất
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Thiên lao Hắc Đạo

Trực Trừ

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Đạo

16/9/2002
Thứ hai
10/8/2002
Ngày Đinh Hợi
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Nguyên vũ Hắc Đạo

Trực Mãn

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Môn

17/9/2002
Thứ ba
11/8/2002
Ngày Mậu Tý
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Tư mệnh Hoàng Đạo

Trực Bình

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Đường

18/9/2002
Thứ tư
12/8/2002
Ngày Kỷ Sửu
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Câu trần Hắc Đạo

Trực Định

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Tài

19/9/2002
Thứ năm
13/8/2002
Ngày Canh Dần
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Thanh long Hoàng Đạo

Trực Chấp

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Tặc

20/9/2002
Thứ sáu
14/8/2002
Ngày Tân Mão
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Minh đường Hoàng Đạo

Trực Phá

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Dương

21/9/2002
Thứ bảy
15/8/2002
Ngày Nhâm Thìn
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Tết Trung thu

Thiên hình Hắc Đạo

Trực Nguy

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Hầu

22/9/2002
Chủ nhật
16/8/2002
Ngày Quý Tỵ
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Chu tước Hắc Đạo

Trực Thành

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Thương

23/9/2002
Thứ hai
17/8/2002
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Kim quỹ Hoàng Đạo

Trực Thâu

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Đạo

24/9/2002
Thứ ba
18/8/2002
Ngày Ất Mùi
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Kim đường Hoàng Đạo

Trực Khai

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Môn

25/9/2002
Thứ tư
19/8/2002
Ngày Bính Thân
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Bạch hổ Hắc Đạo

Trực Bế

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Đường

26/9/2002
Thứ năm
20/8/2002
Ngày Đinh Dậu
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Ngọc đường Hoàng Đạo

Trực Kiến

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Tài

27/9/2002
Thứ sáu
21/8/2002
Ngày Mậu Tuất
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Thiên lao Hắc Đạo

Trực Trừ

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Tặc

28/9/2002
Thứ bảy
22/8/2002
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Nguyên vũ Hắc Đạo

Trực Mãn

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Dương

29/9/2002
Chủ nhật
23/8/2002
Ngày Canh Tý
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Tư mệnh Hoàng Đạo

Trực Bình

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Hầu

30/9/2002
Thứ hai
24/8/2002
Ngày Tân Sửu
Tháng Kỷ Dậu
Năm Nhâm Ngọ

Câu trần Hắc Đạo

Trực Định

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thiên Thương

Sự kiện lịch sử quan trọng diễn ra trong tháng 9/2002

(Đang cập nhật)

Lịch vạn niên vạn sự năm 2002

Cập nhật: 12/04/2024 17:57