Lịch vạn sự » Giờ hoàng đạo hôm nay

Giờ hoàng đạo hôm nay, xem giờ tốt hôm nay, giờ đẹp

Giờ hoàng đạo là gì?

Giờ hoàng đạo là giờ đẹp, giờ tốt-giờ lành theo phong tục của người Việt Nam. Có hai loại giờ: giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo. Giờ hoàng đạo nghĩa là giờ tốt-giờ lành, có thể làm được nhiều việc trọng đại như: xuất hành, cưới hỏi, đón dâu, nhập học, thành hôn, tang lễ, an táng, động thổ và nhập trạch... Theo dân gian, trong mỗi ngày thì có 6 giờ hoàng đạo và 6 giờ hắc đạo.

Giờ hoàng đạo hôm nay

Lịch dương ngày hôm nay là Thứ sáu, ngày 23 tháng 2 năm 2024 dương lịch. Theo âm lịch, hôm nay là ngày Đinh Tỵ tháng Bính Dần năm 2024 âm lịch (năm Giáp Thìn 2024). Xem giờ hoàng đạo hôm nay ngày 23/2/2024: tra giờ tốt-giờ đẹp hôm nay để xuất hành, khai trương, mở hàng và khai bút đầu xuân. Tra lịch âm hôm nay và ngày mai: coi giờ tốt-giờ đẹp-giờ hoàng đạo xuất hành hôm nay ngày 23-2-2024 chuẩn nhất.

Cách chọn giờ hoàng đạo hôm nay? Tra xem giờ hoàng đạo ngày hôm nay là giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo hôm nay và ngày mai: danh sách những khung giờ tốt-giờ đẹp-giờ đại cát của hôm nay phù hợp cho việc quan trọng như: xuất hành, khai trương, đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay-ngày mai là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.

Theo LỊCH VẠN NIÊN và lịch âm năm 2024, ngày hôm nay là ngày Tết Nguyên Tiêu. Tra Tử vi Hoàng Đạo Lục Diệu thì giờ hoàng đạo Tết Nguyên Tiêu để khai bút, mở hàng là mấy giờ? Ngày hôm nay Tết Nguyên Tiêu có phải là ngày tốt để xuất hành theo Lịch Xuất Hành Khổng Minh hay không?

Coi các khung giờ tốt, xem giờ đẹp hôm nay 23/2/2024 dương lịch? Các giờ hoàng đạo ngày hôm nay 14/1/2024 âm lịch là gì? Danh sách các giờ hoàng đạo xuất hành hôm nay là mấy giờ? Ngày mai là ngày tốt-ngày hoàng đạo-ngày đẹp hay ngày xấu-ngày hắc đạo? Tra cứu những giờ lành giờ đẹp, giờ tốt hôm nay theo bảng để làm những việc đại sự quan trọng như xuất hành cưới hỏi, đón dâu, khai trương động thổ và nhập trạch.

» Xem giờ hoàng đạo ngày mai

Cách tính Can giờ theo Can ngày đơn giản dễ hiểu

Cách tính Can giờ theo Can ngày đơn giản dễ hiểu

Qua cách tính giờ theo Can Chi-giờ 12 con giáp: Giờ Tý-Sửu-Dần-Mão-Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi-Thân-Dậu-Tuất-Hợi, ta thấy được 1 giờ âm lịch dài bằng 2 giờ dương lịch. Cách tính Can giờ theo Can ngày đơn giản dễ hiểu
Giờ hoàng đạo là gì? Cách tính giờ hoàng đạo chính xác nhất

Giờ hoàng đạo là gì? Cách tính giờ hoàng đạo chính xác nhất

Tìm hiểu xem giờ hoàng đạo là gì và cách tính giờ hoàng đạo của ngày hôm nay? Giờ hoàng đạo dùng để gọi khung thời gian, giờ tốt, giờ đại cát đại lợi để tiến hành những việc lớn, việc đại sự
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong, xem giờ tốt đẹp xuất hành

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong, xem giờ tốt đẹp xuất hành

Lý Thuần Phong dự đoán chính xác vận mệnh của Trung Quốc 2000 năm sau. Lý Thuần Phong nổi tiếng về các cuốn sách về thiên văn học, chiêm tinh học, địa lý học phong thuỷ...có công thức tính giờ xuất hành
Lịch vạn sự ngày 23 tháng 2 năm 2024
Lịch dươngLịch âm

Tháng 2 dương lịch năm 2024

23

Thứ sáu

Lịch tiết khí: Vũ Thủy

Tháng 1 âm lịch năm 2024 (Giáp Thìn)

14

Ngày Đinh Tỵ, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Thìn

Ngày Kim đường Hoàng Đạo

Ngày Tốt

Là ngày Tết Nguyên Tiêu

Nếu xảy ra chuyện buồn thì làm thế nào? Thì coi đó là chuyện vui! Cố gắng để nghĩ đến những thứ tồi tệ nhất! Sẽ nghĩ rằng nếu không có chuyện này, mọi thứ sẽ trở nên tồi tệ hơn, kết quả càng khó giải quyết hơn. Cứ nghĩ như vậy, tâm trạng tự nhiên sẽ cảm thấy vui hơn.

- Theo 12 con giáp thì năm 2024 (âm lịch) là Tuổi Thìn

- Theo 12 cung hoàng đạo thì ngày sinh 23/2 thuộc Cung Song Ngư

Theo âm lịch, ngày hôm nay là ngày gì?

Lịch âm hôm nay là ngày Tết Nguyên Tiêu

Xem giờ hoàng đạo ngày hôm nay là mấy giờ?

Giờ đẹp-giờ tốt-giờ hoàng đạo hôm nay ngày 23/2 là mấy giờ? Danh sách 6 khung giờ hoàng đạo-6 khung giờ hắc đạo và thông tin chi tiết tên của giờ hoàng đạo-hắc đạo trong ngày 23/2/2024 như bên dưới:

Giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp ngày hôm nay
1h-3hTân SửuNgọc Đường
7h-9hGiáp ThìnTư Mệnh
11h-13hBính NgọThanh Long
13h-15hĐinh MùiMinh Đường
19h-21hCanh TuấtKim Quỹ
21h-23hTân HợiKim Đường
Giờ hắc đạo-giờ xấu ngày hôm nay
23h-1hCanh TýBạch Hổ
3h-5hNhâm DầnThiên Lao
5h-7hQuý MãoNguyên Vũ
9h-11hẤt TỵCâu Trần
15h-17hMậu ThânThiên Hình
17h-19hKỷ DậuChu Tước

Xem hướng xuất hành ngày hôm nay để gặp may mắn và tốt đẹp

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam.

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông.

- Hạc thần (hướng thần ác) - XẤU: Hướng Đông.

Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.

Xem ngày tốt xuất hành theo Lịch xuất hành Khổng Minh

Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Xem giờ hoàng đạo xuất hành hôm nay theo Lý Thuần Phong

1h-3h
13h-15h
Lưu Niên
3h-5h
15h-17h
Xích Khẩu
5h-7h
17h-19h
Tiểu Cát
7h-9h
19h-21h
Tuyệt Lộ
9h-11h
21h-23h
Đại An
11h-13h
23h-1h
Tốc Hỷ

Coi, chọn xem và tra cứu giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo là gì?

Giờ hoàng đạo là giờ tốt theo phong tục. Theo phong tục của người dân Việt Nam thì có hai loại giờ: giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo. Giờ hoàng đạo nghĩa là giờ tốt-giờ đẹp, có thể làm được nhiều việc trọng đại như: ăn cưới, đón cô dâu, nhập học, làm tang lễ, an táng, thành hôn, giao dịch, buôn bán, giao tiếp,... Ngược lại với giờ hoàng đạo là giờ hắc đạo. Giờ hắc đạo là giờ xấu.

Chắc hẳn là bạn đã nghe rất nhiều về giờ hoàng đạo – nhưng không phải ai cũng biết giờ hoàng đạo là gì? Giờ hoàng đạo dùng để gọi khung thời gian, giờ tốt, giờ đại cát đại lợi để tiến hành những việc lớn, việc đại sự. Cụ thể như tìm giờ hoàng đạo trong ngày để tiến hành công việc khai trương, kết hôn, ký hợp đồng, làm hoặc sửa nhà.

Theo dân gian, trong ngày hôm nay sẽ có 6 giờ hoàng đạo, 6 giờ hắc đạo. Nếu các khung giờ hoàng đạo được xem là giờ đẹp, giờ tốt và giờ may mắn (giờ đại cát đại lợi) thì giờ hắc đạo lại ngược lại vì nó là giờ xấu và bạn cần phải tránh. Vì vậy, bạn cần phải lựa chọn khung giờ kỹ để thuận lợi hơn trong quá trình triển khai công việc như xuất hành, động thổ,…

Bạn cần phải chọn giờ lành để bắt đầu những công việc đại sự. Vì nếu triển khai vào khung thời gian hắc đạo thì mọi chuyện thường dễ xảy ra bất trắc, tương lai dễ gặp khó khăn, hoặc rủi ro bất ngờ. Do đó, chọn giờ hoàng đạo sẽ giúp cho bạn tiến hành công việc suôn sẻ, mọi chuyện thuận lợi và gặp nhiều may mắn cũng như bình an.

Khung giờ Hoàng đạo theo khung sao

Người Việt Nam quan niệm rằng trên trời sẽ có 28 vì sao chiếu mệnh là nhị thập bát tú. Trong đó có hai loại sao là sao tốt và sao xấu. Nếu giờ đó thuộc cung của sao Tốt thì có nghĩa là giờ tốt, nếu giờ đó phạm phải sao xấu sẽ giờ xấu. Tùy theo mức độ, tính chất của sao mà tốt trong mỗi lĩnh vực. Ví dụ: Sao Bích tốt trong cưới hỏi, sao Lâu tốt trong xây dựng.

Theo phong tục cổ truyền, khởi đầu một việc gì, ngoài việc chọn ngày lành tháng tốt còn phải chọn giờ tốt. Xuất hành, khởi công xây dựng, khai trương cửa hàng, bắt đầu đi đón dâu, đưa dâu, bắt đầu lễ đưa ma, hạ huyệt đều phải chọn giờ hoàng đạo.

Trừ trường hợp đặc biệt, ví dụ sắp đến giờ tàu, xe xuất phát, nếu đợi giờ tốt có khi nhỡ kế hoạch; hoặc có giờ tốt, ngày tốt, nhưng thời tiết rất xấu, chưa khởi công được... Nếu cứ quá câu nệ nhiều khi lại hỏng việc. Nếu tính theo khung sao thì sẽ có 6 giờ hoàng đạo trong ngày, cụ thể là: Thanh Long, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Minh Đường, Tư Mệnh. Trong đó:

Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo

Giờ Thanh Long Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi

Giờ hoàng đạo tháng 2 năm 2024

Dương Âm Ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
1/2/2024
Thứ năm
22/12/2023
Ngày Ất Mùi
Tháng Ất Sửu
Năm Quý Mão

Nguyên vũ Hắc Đạo

Trực Phá

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thanh Long Đầu

2/2/2024
Thứ sáu
23/12/2023
Ngày Bính Thân
Tháng Ất Sửu
Năm Quý Mão

Tết Ông Công Ông Táo

Tư mệnh Hoàng Đạo

Trực Nguy

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thanh Long Kiếp

3/2/2024
Thứ bảy
24/12/2023
Ngày Đinh Dậu
Tháng Ất Sửu
Năm Quý Mão

Câu trần Hắc Đạo

Trực Thành

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thanh Long Túc

4/2/2024
Chủ nhật

Ngày Ung Thư Thế Giới
25/12/2023
Ngày Mậu Tuất
Tháng Ất Sửu
Năm Quý Mão

Thanh long Hoàng Đạo

Trực Thâu

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thanh Long Kiếp

5/2/2024
Thứ hai
26/12/2023
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Ất Sửu
Năm Quý Mão

Minh đường Hoàng Đạo

Trực Khai

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Bạch Hổ Đầu

6/2/2024
Thứ ba
27/12/2023
Ngày Canh Tý
Tháng Ất Sửu
Năm Quý Mão

Thiên hình Hắc Đạo

Trực Bế

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Bạch Hổ Kiếp

7/2/2024
Thứ tư
28/12/2023
Ngày Tân Sửu
Tháng Ất Sửu
Năm Quý Mão

Chu tước Hắc Đạo

Trực Kiến

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Bạch Hổ Túc

8/2/2024
Thứ năm
29/12/2023
Ngày Nhâm Dần
Tháng Ất Sửu
Năm Quý Mão

Kim quỹ Hoàng Đạo

Trực Trừ

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Huyền Vũ

9/2/2024
Thứ sáu
30/12/2023
Ngày Quý Mão
Tháng Ất Sửu
Năm Quý Mão

Kim đường Hoàng Đạo

Trực Mãn

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thanh Long Túc

10/2/2024
Thứ bảy
1/1/2024
Ngày Giáp Thìn
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Mồng 1 Tết Nguyên Đán

Kim quỹ Hoàng Đạo

Trực Mãn

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đường Phong

11/2/2024
Chủ nhật
2/1/2024
Ngày Ất Tỵ
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Mồng 2 Tết Nguyên Đán

Kim đường Hoàng Đạo

Trực Bình

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Thổ

12/2/2024
Thứ hai
3/1/2024
Ngày Bính Ngọ
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Mồng 3 Tết Nguyên Đán

Bạch hổ Hắc Đạo

Trực Định

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Dương

13/2/2024
Thứ ba

Ngày Phát Thanh Thế Giới
4/1/2024
Ngày Đinh Mùi
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Mồng 4 Tết Nguyên Đán

Ngọc đường Hoàng Đạo

Trực Chấp

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thuần Dương

14/2/2024
Thứ tư

Ngày Lễ Tình nhân (Ngày Valentine)
5/1/2024
Ngày Mậu Thân
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Mồng 5 Tết Nguyên Đán

Thiên lao Hắc Đạo

Trực Phá

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đạo Tặc

15/2/2024
Thứ năm
6/1/2024
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Khai Hội Chùa Hương

Nguyên vũ Hắc Đạo

Trực Nguy

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Hảo Dương

16/2/2024
Thứ sáu
7/1/2024
Ngày Canh Tuất
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Tư mệnh Hoàng Đạo

Trực Thành

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đường Phong

17/2/2024
Thứ bảy
8/1/2024
Ngày Tân Hợi
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Câu trần Hắc Đạo

Trực Thâu

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Thổ

18/2/2024
Chủ nhật
9/1/2024
Ngày Nhâm Tý
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Thanh long Hoàng Đạo

Trực Khai

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Dương

19/2/2024
Thứ hai
10/1/2024
Ngày Quý Sửu
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Ngày Vía Thần Tài

Minh đường Hoàng Đạo

Trực Bế

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thuần Dương

20/2/2024
Thứ ba
11/1/2024
Ngày Giáp Dần
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Thiên hình Hắc Đạo

Trực Kiến

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đạo Tặc

21/2/2024
Thứ tư
12/1/2024
Ngày Ất Mão
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Lễ hội Đền Bà Chúa Kho

Chu tước Hắc Đạo

Trực Trừ

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Hảo Dương

22/2/2024
Thứ năm
13/1/2024
Ngày Bính Thìn
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Hội Lim Bắc Ninh

Kim quỹ Hoàng Đạo

Trực Mãn

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đường Phong

23/2/2024
Thứ sáu
14/1/2024
Ngày Đinh Tỵ
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Tết Nguyên Tiêu

Kim đường Hoàng Đạo

Trực Bình

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Thổ

24/2/2024
Thứ bảy
15/1/2024
Ngày Mậu Ngọ
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Tết Nguyên Tiêu

Bạch hổ Hắc Đạo

Trực Định

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Dương

25/2/2024
Chủ nhật
16/1/2024
Ngày Kỷ Mùi
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Ngọc đường Hoàng Đạo

Trực Chấp

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thuần Dương

26/2/2024
Thứ hai
17/1/2024
Ngày Canh Thân
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Thiên lao Hắc Đạo

Trực Phá

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đạo Tặc

27/2/2024
Thứ ba
18/1/2024
Ngày Tân Dậu
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Nguyên vũ Hắc Đạo

Trực Nguy

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Hảo Dương

28/2/2024
Thứ tư
19/1/2024
Ngày Nhâm Tuất
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Tư mệnh Hoàng Đạo

Trực Thành

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đường Phong

29/2/2024
Thứ năm
20/1/2024
Ngày Quý Hợi
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Thìn

Câu trần Hắc Đạo

Trực Thâu

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Thổ

Cập nhật: 23/02/2024 18:17