Lịch vạn sự » Lịch vạn sự 2002 » Lịch vạn sự tháng 7 năm 2002 » Lịch vạn sự ngày 25 tháng 7 năm 2002

Lịch vạn sự ngày 25 tháng 7 năm 2002, xem ngày 25/7/2002

Dương lịch hôm nay là Thứ năm, ngày 25 tháng 7 năm 2002. Âm lịch hôm nay là ngày Giáp Ngọ tháng Đinh Mùi năm 2002 âm lịch (năm Nhâm Ngọ 2002). Xem giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp ngày 25/7/2002 để xuất hành và khai trương. Âm lịch ngày 25/7/2002 là ngày tốt hay xấu? Hôm nay (ngày 25/7/2002 dương lịch là ngày 16/6/2002 âm lịch) là Thiên lao Hắc Đạo (Là Ngày Xấu).

Xem lịch âm-lich van nien ngày 25 tháng 7 năm 2002 là ngày Giáp Ngọ tháng Đinh Mùi năm Nhâm Ngọ. Coi lịch vạn niên xem ngày 25/7/2002: tra giờ hoàng đạo-giờ đẹp-giờ tốt trong ngày 25-7-2002. Xem ngày 25/7/2002 là thứ mấy trong tuần? Ngày 25/07/2002 là Thứ năm.

Xem ngày tốt xấu 25/7: tra xem ngày 25/7/2002 là ngày tốt hay xấu theo Tử Vi Hoàng Đạo Lục Diệu? Đổi ngày âm sang ngày dương: ngày 16/6/2002 âm lịch là ngày bao nhiêu dương lịch? Xem tiết khí hôm nay ngày 25 tháng 7 năm 2002 là tiết khí gì trong số 24 tiết khí trong năm 2002? Thời tiết ngày 25/07/2 thuộc mùa xuân-hạ-thu hay đông, nhiệt độ cỡ bao nhiêu và thời tiết nóng lạnh như thế nào? Tiết khí hôm nay ngày 25-07-2002 là Tiết Đại thử.

Coi lịch vạn sự ngày 25 tháng 7 năm 2002: các sự kiện quan trọng trong lịch sử diễn ra trong ngày hôm nay 25/7/2002? Sinh ngày 25/7 là cung hoàng đạo gì? Người sinh vào ngày 25/07/2002 thuộc Cung Sư Tử trong 12 cung hoàng đạo? Xem giờ đẹp-giờ tốt-giờ hoàng đạo trong ngày hôm nay 25 tháng 7 năm 2002 để làm các việc quan trọng như xuất hành, cưới hỏi, khai trương và nhập trạch... Danh sách các giờ hoàng đạo-giờ tốt xuất hành của ngày 25.7.2002 theo Lý Thuần Phong. Hôm nay ngày 25-7-2002 là có phải là ngày tốt-ngày đẹp để xuất hành theo Lịch xuất hành của Khổng Minh?

Cập nhật: 13/04/2024 09:44

Lịch vạn niên-vạn sự ngày 25/7/2002

Lịch vạn sự ngày 25 tháng 7 năm 2002
Lịch âm ngày 25/7 Lịch dương ngày 25/7

Tháng 6 âm lịch năm 2002

16

Ngày Giáp Ngọ - Tháng Đinh Mùi - Năm Nhâm Ngọ

Tử Vi Lục Diệu

Thiên lao Hắc Đạo

Khổng Minh Lục Diệu

Tốc Hỷ

Theo Thập Nhị Trực

Trực Bế

Lịch Xuất Hành Khổng Minh

Thanh Long Túc

Lịch vạn niên tháng 7 năm 2002

25

Thứ năm

Lịch tiết khí

Tiết Đại thử

Cung hoàng đạo

Cung Sư Tử

Cuộc sống rất ngắn. Đừng lãng phí nó bởi nỗi buồn. Hãy là chính mình, luôn vui vẻ, tự do và trở thành bất cứ thứ gì bạn muốn .

Lịch dương là ngày 25/7/2002

- Ngày dương lịch: 25-7-2002

Ngày 25 tháng 7 năm 2002 dương lịch

Ngày 25 tháng 7 năm 2002 là thứ mấy?

Ngày 25/7/2002 là Thứ năm trong tuần.

Đổi lịch dương sang lịch âm: Ngày 25 tháng 7 năm 2002 dương là ngày bao nhiêu âm 2002?

Đổi ngày 25/7/2002 dương lịch là ngày 16/6/2002 âm lịch.

Tiết khí ngày 25/7/2002 là gì? Thời tiết ngày 25/7 như thế nào?

Tiết khí ngày 25/7/2002 là Tiết Đại thử, là một trong 24 tiết khí trong năm 2002.

Sinh ngày 25/7 là cung hoàng đạo nào trong 12 cung hoàng đạo?

Người sinh vào ngày 25/7 thuộc Cung Hoàng Đạo Sư Tử.

Âm lịch là ngày 16/6/2002

- Ngày âm lịch: 16-6-2002

Theo Thiên Can Địa Chi: Ngày Giáp Ngọ tháng Đinh Mùi năm Nhâm Ngọ (tức ngày 16 tháng 6 năm 2002 âm lịch)

Ngày 16/6 âm lịch là ngày gì? Ngày 16/6/2002 âm lịch là ngày lễ gì ở Việt Nam?

Ngày 16/6/2002 trong lịch âm là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.

Theo âm lịch, ngày 16/6/2002 là ngày con gì theo 12 con giáp?

- Ngày 16/6/2002 là ngày có địa chi là Ngọ, vì vậy ngày 16/6/2002 là ngày con Ngựa trong 12 con giáp.

Đổi lịch âm sang lịch dương: Ngày 16/6 âm là ngày bao nhiêu dương 2002?

Đổi ngày 16/6/2002 âm lịch là ngày 25/7/2002 dương lịch.

Đổi lịch âm dương ngày 25/7/2002, đổi ngày dương sang ngày âm

Ngày 25/7/2002 dương lịch là bao nhiêu âm? Ngày 25-7-2002 là ngày bao nhiêu âm lịch? 25/7/2002 ngày âm là bao nhiêu?

Ngày 25/7/2002 dương lịch đổi sang âm lịch là ngày 16-6-2002.

Giờ hoàng đạo ngày 25/7/2002

Cách chọn giờ hoàng đạo ngày 25/7? Tra xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt ngày 25/7/2002 là những giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo ngày 25/7/2002: danh sách khung giờ tốt-giờ đẹp ngày 25/7/2002 phù hợp cho việc quan trọng như: giờ tốt xuất hành, khai trương, giờ đẹp đón dâu đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay và ngày 25/7/2002 là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày 25/7/2002 là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.

Giờ hoàng đạo, giờ tốt-giờ đẹp ngày 25/7

23h-1hGiáp TýKim Quỹ
1h-3hẤt SửuKim Đường
5h-7hĐinh MãoNgọc Đường
11h-13hCanh NgọTư Mệnh
15h-17hNhâm ThânThanh Long
17h-19hQuý DậuMinh Đường

Giờ hắc đạo, giờ xấu ngày 25/7

3h-5hBính DầnBạch Hổ
7h-9hMậu ThìnThiên Lao
9h-11hKỷ TỵNguyên Vũ
13h-15hTân MùiCâu Trần
19h-21hGiáp TuấtThiên Hình
21h-23hẤt HợiChu Tước

Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo

Giờ Thanh Long Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi

Ngày 25/7 là ngày tốt hay xấu? Xem lịch âm ngày 25/7/2002 là ngày tốt hay ngày xấu?

Bạn đang muốn xem ngày 25 7 2002 có phải là ngày tốt-ngày đẹp không? Để chọn ngày tốt, ngày đẹp phù hợp để lên kế hoạch cho những việc trọng đại như chọn giờ đón dâu cưới hỏi, xuất hành, khai trương và nhập trạch. Chuyên trang xem ngày tốt xấu ngày 25/7/2002 dựa trên phân tích tính toán khoa học với sự chính xác cao từ những chuyên gia phong thủy hàng đầu sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc đại sự được hanh thông.

Xem ngày tốt xấu ngày 25/7/2002 theo Tử Vi Lục Diệu

Theo Tử Vi Lục Diệu, ngày 25/7/2002 là ngày Thiên lao Hắc Đạo. Vì vậy, ngày ngày 25/7/2002 là Ngày Xấu.

Xem ngày tốt xấu ngày 25/7/2002 theo Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày 25/7/2002 là ngày Tốc Hỷ.

Ngày Tốc Hỷ: Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui, cát lợi hanh thông. Gặp thời điểm này người ta dễ gặp may mắn bất ngờ sau đó, bởi thế nên trạng thái này vô cùng cát lợi trong thời điểm đầu. Nếu là ngày đặc biệt cát lợi vào buổi sáng. Nếu là giờ may mắn rất nhiều vào giờ sơ (tức là tiếng đầu tiên của canh giờ), còn tới giờ chính thì yếu tố may mắn, cát lợi sẽ bị chiết giảm đi nhiều.

Xem ngày tốt xấu ngày 25/7/2002 theo Thập Nhị Trực (Thập Nhị Kiến Trừ)

Trực Bế: Ngày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.

Xem ngày tốt xấu ngày 25/7/2002 theo Ngọc Hạp Thông Thư (Sao tốt-sao xấu)

Việc nên và không nên làm ngày 25 tháng 7 năm 2002: thông qua việc xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư (danh sách sao tốt sao xấu) trong ngày để biết trong ngày hôm nay 25/7/2002 dương lịch (tức ngày 16/6/2002 âm lịch) thích hợp để làm việc gì và kiêng (tránh) làm các việc đại sự gì.

Sao tốt Việc nên làm
Nguyệt Đức
Sao xấu Việc nên kỵ (kiêng)
Thiên Lao
Thụ Tử
Thổ Kỵ
Vãng Vong

Ngày hôm nay 25/7/2002 dương lịch (tức ngày 16-6-2002 âm lịch) có nên cắt tóc không?

Hợp - Xung

Tuổi xung với ngày Giáp Ngọ là: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần

Tuổi xung với tháng Đinh Mùi là: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Tuổi xung với năm Nhâm Ngọ là: Giáp Tý, Canh Ty, Bính Tuất, Bính Thìn

Xem ngày, giờ và hướng xuất hành ngày 25/7/2002

Xem hướng xuất hành ngày 25/7

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc.

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam.

Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.

Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)

Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.

Xem giờ xuất hành tốt-xấu theo Lý Thuần Phong

1h-3h
13h-15h
Xích Khẩu
3h-5h
15h-17h
Tiểu Cát
5h-7h
17h-19h
Tuyệt Lộ
7h-9h
19h-21h
Đại An
9h-11h
21h-23h
Tốc Hỷ
11h-13h
23h-1h
Lưu Niên

Lịch vạn sự tháng 7 năm 2002

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáu Thứ bảyChủ nhật

1

21/5

2

22

3

23

4

24

5

25

6

26

7

27

8

28

9

29

10

1/6

11

2

12

3

13

4

14

5

15

6

16

7

17

8

18

9

19

10

20

11

21

12

22

13

23

14

24

15

25

16

26

17

27

18

28

19

29

20

30

21

31

22

Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu: