Lịch vạn sự » Lịch vạn sự ngày mai

Lịch vạn sự ngày mai, lịch vạn niên, xem lịch âm ngày mai

Tra lịch vạn niên ngày mai 17-4-2024 dương lịch: xem ngày mai âm lịch tốt hay xấu? Ngày mai là thứ mấy trong tuần? Theo dương lịch, ngày mai là Thứ tư, ngày 17 tháng 4 năm 2024. Xem lịch âm ngày mai 17/4: ngày mai âm lịch là mùng mấy? Theo âm lịch, ngày mai là ngày 9 tháng 3 năm 2024 Giáp Thìn. Tra xem lịch vạn sự ngày mai tốt hay xấu? Ngày mai có đẹp không? Coi ngày mai theo lịch hoàng đạo Tử Vi Lục Diệu có phải là ngày hoàng đạo-ngày đẹp, ngày tốt lành hay không? Xem giờ tốt ngày mai: danh sách những khung giờ hoàng đạo-may mắn, giờ tốt-giờ đẹp ngày mai để xuất hành-khai trương, cưới hỏi-động thổ và nhập trạch (về nhà mới).

Ngày mai là tuần thứ bao nhiêu trong năm 2024 dương lịch? Coi lịch vạn sự hôm nay và ngày mai: xem giờ hoàng đạo ngày mai có phụ thuộc theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày mai 17/4 là các giờ tốt-giờ đẹp-giờ may mắn cho tất cả 12 con giáp nói chung bao gồm: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi. Chọn ngày giờ hoàng đạo để khởi sự việc cưới hỏi, xuất hành, làm nhà vạn sự lành. Xem giờ đẹp, giờ tốt xuất hành ngày mai theo Lý Thuần Phong là những giờ nào? Xem ngày mai có phải ngày tốt xuất hành theo Lịch xuất hành của Khổng Minh hay không?

Cập nhật: 16/04/2024 00:01

Lịch vạn niên vạn sự ngày mai

Lịch vạn sự ngày 17 tháng 4 năm 2024
Lịch dương ngày maiLịch âm ngày mai

Lịch vạn niên tháng 4 năm 2024

17

Thứ tư

Lịch tiết khí

Thanh minh

Cung hoàng đạo

Cung Bạch Dương

Lịch âm tháng 3 năm 2024

9

Ngày Tân Hợi - Tháng Mậu Thìn - Năm Giáp Thìn

Tử Vi Lục Diệu

Ngọc đường Hoàng Đạo

Khổng Minh Lục Diệu

Tiểu Cát

Theo Thập Nhị Trực

Trực Nguy

Lịch Xuất Hành Khổng Minh

Chu Tước

Có những nỗi đau trong cuộc sống mà người biết nên chỉ mình ta.

Lịch dương ngày mai

Ngày mai là ngày bao nhiêu dương lịch? Ngày mai là ngày mấy theo lịch tây?

- Ngày dương lịch ngày mai: 17-4-2024

Dương lịch ngày mai là ngày 17 tháng 4 năm 2024.

Ngày mai là thứ mấy?

Ngày mai là Thứ tư trong tuần.

Ngày mai là ngày thứ bao nhiêu trong năm 2024 dương lịch?

Lịch dương năm 2024 là năm nhuận có tất cả 366 ngày. Ngày mai 17/4/2024 là ngày thứ 108 / 366 ngày trong năm 2024 dương lịch.

Lịch dương ngày mai là tuần thứ mấy trong năm 2024? Tuần này là tuần chẵn hay tuần lẻ?

Ngày mai dương lịch là ngày trong tuần thứ 16 của năm 2024. Tuần này là tuần chẵn.

Lịch âm ngày mai

Âm lịch ngày mai là ngày mấy lịch ta? Ngày mai là ngày bao nhiêu âm lịch?

- Ngày mai âm lịch: 9-3-2024

Âm lịch ngày mai là ngày 9 tháng 3 năm 2024.

- Thiên can địa chi của ngày mai:

Ngày Tân Hợi tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn

Theo âm lịch, ngày mai là ngày gì? Ngày mai là ngày lễ gì ở Việt Nam?

Ngày mai âm lịch là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.

Theo âm lịch, ngày mai là ngày con gì theo 12 con giáp?

Ngày mai là ngày có địa chi là Hợi, vì vậy ngày mai là ngày con Lợn trong 12 con giáp.

Đổi lịch âm dương ngày mai, đổi ngày dương sang ngày âm

Ngày mai dương lịch là ngày 17/4/2024, đổi sang âm lịch là ngày 9-3-2024.

Xem giờ hoàng đạo ngày mai 17/4

Giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp

1h-3hKỷ SửuNgọc Đường
7h-9hNhâm ThìnTư Mệnh
11h-13hGiáp NgọThanh Long
13h-15hẤt MùiMinh Đường
19h-21hMậu TuấtKim Quỹ
21h-23hKỷ HợiKim Đường

Giờ hắc đạo-giờ xấu

23h-1hMậu TýBạch Hổ
3h-5hCanh DầnThiên Lao
5h-7hTân MãoNguyên Vũ
9h-11hQuý TỵCâu Trần
15h-17hBính ThânThiên Hình
17h-19hĐinh DậuChu Tước

Ngày mai là ngày tốt hay xấu? Xem ngày tốt xấu ngày mai

Theo Tử Vi Lục Diệu, Khổng Minh Lục Diệu, Ngũ Hành và Thập Nhị Trực thì ngày mai là ngày tốt hay ngày xấu? Ngày mai nên làm việc gì? Ngày mai tốt cho việc gì? Xấu cho việc gì? Ngày mai là ngày tốt-đẹp để xuất hành, khai trương và nhập trạch hay không?

Xem ngày tốt xấu ngày mai theo Tử Vi Lục Diệu

Xem ngày mai tốt hay xấu tức là xem lịch âm ngày 17/4/2024 là ngày tốt hay xấu?

Theo Tử Vi Lục Diệu, âm lịch ngày mai là ngày Ngọc đường Hoàng Đạo. Vì vậy, ngày mai là Ngày Tốt.

Giải nghĩa ngày Ngọc Đường hoàng Đạo

Theo định nghĩa Hán văn thì "Ngọc" nghĩa là những vật chất quý hiếm kết tinh từ khoáng chất có trong đất đá, được con người khai thác để làm đồ trang sức hay các vật dụng quý giá khác nghĩa là những vật chất quý giá, hiếm có, kết tinh trong lòng đất, tàng ẩn trong đá cứng. Chữ "Đường" có nghĩa là một căn nhà cao rộng, khang trang, lộng lẫy. Hợp chung hai cụm "Ngọc Đường" nghĩa là ngôi nhà to đẹp cao rộng làm bằng ngọc – hình ảnh này khiến chúng ta liên tưởng tới sự giàu sang, phú quý, phước đức, vận may. Ngày hoàng đạo Ngọc Đường được coi là ngày tốt, ngày đẹp mang tới sự tinh khôi, thanh thuần như viên ngọc quý. Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo là một ngày có năng lượng trường khí tốt, dễ gặp vận may về công danh, phú quý và tài lộc.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo là ngày đặc biệt tốt cho giao thương thương mại, ký kết hợp đồng và khai trương mở công ty. Do đó, người chọn ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo để tiến hành những công việc đại sự, quan trọng trong giao thương-thương mại-kinh tế sẽ có cơ hội gặp người quyền quý, giàu sang giúp đỡ, việc lớn ắt thành, danh vọng vang lừng, tài lộc như nước.

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo tốt cho việc gì?

  • Khai trương, mở nhà hàng, kinh doanh, cầu tài lộc: Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo tạo ra cơ hội cho sự phát triển kinh doanh. Đây là thời điểm tươi sáng, đầy triển vọng, và nó được coi như mở cửa cho một giai đoạn thịnh vượng. Doanh nghiệp mở rộng quy mô, thu về tài lộc và xây dựng danh tiếng trên thị trường.
  • Các công việc khác như mua xe, mua nhà, tế tự, và xuất hành. Mọi công việc thực hiện vào ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo thường đem lại kết quả tốt đẹp và theo ý muốn.
  • Tốt cho việc nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, ký kết hợp đồng hoặc các văn bản quan trọng: Sự sáng suốt và quang minh của ngày này giúp tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập và công việc. Mọi thứ diễn ra suôn sẻ, tạo điều kiện cho việc thiết lập quan hệ hợp tác lâu dài, nâng cao thành tích học tập, và phát triển trong sự nghiệp.
  • Động thổ, khởi công, xây dựng: Chủ nhà gặp may mắn vào ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, khi mọi việc diễn ra thuận lợi. Thời tiết cũng ủng hộ cho tiến độ công trình nhanh chóng, giảm nguy cơ tai nạn lao động và mất mát vật tư. Đảm bảo chất lượng công trình và hiệu quả sử dụng lâu dài.
  • Tổ chức hôn lễ, cưới hỏi: Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo thúc đẩy hòa thuận trong gia đạo và hạnh phúc cho vợ chồng. Đây là thời điểm tốt để tạo nên một gia đạo hòa thuận, phát triển kinh tế và có thêm con cái giỏi giang, thông minh, và thành đạt trong sự nghiệp và học tập.

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo không nên làm gì (nên tránh/kiêng làm việc gì)?

Với ý nghĩa là ngày hoàng đạo mang đến năng lượng cát lợi, may mắn, phúc đức, quyền lực cho mọi người. Vì vậy, để tránh gặp bất lợi, hao tiền tốn của, gia chủ nên tránh thực hiện những việc sau đây:

  • Không tiêu diệt côn trùng bằng chất độc hại.
  • Không săn bắt cá, bẫy chim hay các loài thú.
  • Không treo các vật phẩm phong thuỷ có tác dụng hoá giải sát khí.

Xem ngày tốt xấu theo Thập Nhị Trực (Thập nhị kiến trừ)

Trực Nguy: Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt Việc nên làm
Ngọc Đường Tốt mọi việc (Sao Hoàng đạo)
Thiên Thành
Sao xấu Việc nên kỵ (kiêng)
Thụ Tử
Thổ Cấm

Xem ngày tốt xấu theo Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày mai là ngày Tiểu Cát.

Ngày Tiểu Cát: Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.

Xem Hợp Xung với ngày / tháng / năm

Tuổi xung với ngày Tân Hợi là: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, ất Hợi

Tuổi xung với tháng Mậu Thìn là: Canh Tuất, Bính Tuất

Tuổi xung với năm Giáp Thìn là: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Lịch xuất hành ngày mai: ngày mai xuất hành tốt hay xấu?

Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)

Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Xem hướng xuất hành ngày mai: hướng xuất hành cầu tài, cầu lộc

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc.

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam.

- Hạc thần (hướng thần ác) - XẤU: Hướng Đông Bắc.

Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.

Xem giờ tốt xuất hành theo Lý Thuần Phong

1h-3h
13h-15h
Tuyệt Lộ
3h-5h
15h-17h
Đại An
5h-7h
17h-19h
Tốc Hỷ
7h-9h
19h-21h
Lưu Niên
9h-11h
21h-23h
Xích Khẩu
11h-13h
23h-1h
Tiểu Cát

Lịch vạn sự tháng 4 năm 2024

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáu Thứ bảyChủ nhật

1

23/2

2

24

3

25

4

26

5

27

6

28

7

29

8

30

9

1/3

10

2

11

3

12

4

13

5

14

6

15

7

16

8

17

9

18

10

19

11

20

12

21

13

22

14

23

15

24

16

25

17

26

18

27

19

28

20

29

21

30

22

Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:

Các ngày lễ, ngày tết và ngày kỷ niệm dương lịch trong tháng 4 năm 2024

Ngày dương Ngày âm Ngày gì dương lịch? Nghỉ?
Thứ hai, 1/4/2024 23/2/2024 Ngày Cá tháng Tư-Ngày Nói Dối
Thứ năm, 4/4/2024 26/2/2024 Tết Thanh Minh
Chủ nhật, 7/4/2024 29/2/2024 Ngày Sức khỏe Thế giới
Thứ hai, 22/4/2024 14/3/2024 Ngày Trái Đất
Thứ năm, 25/4/2024 17/3/2024 Ngày Sốt Rét Thế Giới
Thứ ba, 30/4/2024 22/3/2024 Ngày Thống Nhất Đất Nước check_circle

Các ngày lễ, ngày tết âm lịch trong tháng 4 năm 2024

Ngày dương Ngày âm Ngày gì âm lịch? Nghỉ?
Thứ năm, 11/4/2024 3/3/2024 Tết Hàn Thực
Thứ năm, 18/4/2024 10/3/2024 Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương check_circle