Lịch vạn sự » Lịch vạn sự 2001 » Lịch vạn sự tháng 9 năm 2001 » Lịch vạn sự ngày 18 tháng 9 năm 2001

Lịch vạn sự ngày 18 tháng 9 năm 2001, xem ngày 18/9/2001

Dương lịch hôm nay là Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2001. Âm lịch hôm nay là ngày Giáp Thân tháng Đinh Dậu năm 2001 âm lịch (năm Tân Tỵ 2001). Xem giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp ngày 18/9/2001 để xuất hành và khai trương. Âm lịch ngày 18/9/2001 là ngày tốt hay xấu? Hôm nay (ngày 18/9/2001 dương lịch là ngày 2/8/2001 âm lịch) là Bạch hổ Hắc Đạo (Là Ngày Xấu).

Xem lịch âm-lich van nien ngày 18 tháng 9 năm 2001 là ngày Giáp Thân tháng Đinh Dậu năm Tân Tỵ. Coi lịch vạn niên xem ngày 18/9/2001: tra giờ hoàng đạo-giờ đẹp-giờ tốt trong ngày 18-9-2001. Xem ngày 18/9/2001 là thứ mấy trong tuần? Ngày 18/09/2001 là Thứ ba.

Xem ngày tốt xấu 18/9: tra xem ngày 18/9/2001 là ngày tốt hay xấu theo Tử Vi Hoàng Đạo Lục Diệu? Đổi ngày âm sang ngày dương: ngày 2/8/2001 âm lịch là ngày bao nhiêu dương lịch? Xem tiết khí hôm nay ngày 18 tháng 9 năm 2001 là tiết khí gì trong số 24 tiết khí trong năm 2001? Thời tiết ngày 18/09/1 thuộc mùa xuân-hạ-thu hay đông, nhiệt độ cỡ bao nhiêu và thời tiết nóng lạnh như thế nào? Tiết khí hôm nay ngày 18-09-2001 là Tiết Bạch lộ.

Coi lịch vạn sự ngày 18 tháng 9 năm 2001: các sự kiện quan trọng trong lịch sử diễn ra trong ngày hôm nay 18/9/2001? Sinh ngày 18/9 là cung hoàng đạo gì? Người sinh vào ngày 18/09/2001 thuộc Cung Xử Nữ trong 12 cung hoàng đạo? Xem giờ đẹp-giờ tốt-giờ hoàng đạo trong ngày hôm nay 18 tháng 9 năm 2001 để làm các việc quan trọng như xuất hành, cưới hỏi, khai trương và nhập trạch... Danh sách các giờ hoàng đạo-giờ tốt xuất hành của ngày 18.9.2001 theo Lý Thuần Phong. Hôm nay ngày 18-9-2001 là có phải là ngày tốt-ngày đẹp để xuất hành theo Lịch xuất hành của Khổng Minh?

Cập nhật: 22/04/2024 08:28

Lịch vạn niên-vạn sự ngày 18/9/2001

Lịch vạn sự ngày 18 tháng 9 năm 2001
Lịch âm ngày 18/9 Lịch dương ngày 18/9

Tháng 8 âm lịch năm 2001

2

Ngày Giáp Thân - Tháng Đinh Dậu - Năm Tân Tỵ

Tử Vi Lục Diệu

Bạch hổ Hắc Đạo

Khổng Minh Lục Diệu

Tốc Hỷ

Theo Thập Nhị Trực

Trực Bế

Lịch Xuất Hành Khổng Minh

Thiên Môn

Lịch vạn niên tháng 9 năm 2001

18

Thứ ba

Lịch tiết khí

Tiết Bạch lộ

Cung hoàng đạo

Cung Xử Nữ

Hãy xây dựng sức mạnh và khả năng kiểm soát khi còn trẻ và ôm lấy sự yêu thương với trái tim vị tha. Chỉ như vậy, bạn mới tìm được yên bình thực sự trong tim và bắt đầu cuộc hành trình tiến tới cái tôi tốt đẹp hơn và những ngày tháng tốt đẹp hơn trong đời.

Lịch dương là ngày 18/9/2001

- Ngày dương lịch: 18-9-2001

Ngày 18 tháng 9 năm 2001 dương lịch

Ngày 18 tháng 9 năm 2001 là thứ mấy?

Ngày 18/9/2001 là Thứ ba trong tuần.

Đổi lịch dương sang lịch âm: Ngày 18 tháng 9 năm 2001 dương là ngày bao nhiêu âm 2001?

Đổi ngày 18/9/2001 dương lịch là ngày 2/8/2001 âm lịch.

Tiết khí ngày 18/9/2001 là gì? Thời tiết ngày 18/9 như thế nào?

Tiết khí ngày 18/9/2001 là Tiết Bạch lộ, là một trong 24 tiết khí trong năm 2001.

Sinh ngày 18/9 là cung hoàng đạo nào trong 12 cung hoàng đạo?

Người sinh vào ngày 18/9 thuộc Cung Hoàng Đạo Xử Nữ.

Âm lịch là ngày 2/8/2001

- Ngày âm lịch: 2-8-2001

Theo Thiên Can Địa Chi: Ngày Giáp Thân tháng Đinh Dậu năm Tân Tỵ (tức ngày 2 tháng 8 năm 2001 âm lịch)

Ngày 2/8 âm lịch là ngày gì? Ngày 2/8/2001 âm lịch là ngày lễ gì ở Việt Nam?

Ngày 2/8/2001 trong lịch âm là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.

Theo âm lịch, ngày 2/8/2001 là ngày con gì theo 12 con giáp?

- Ngày 2/8/2001 là ngày có địa chi là Thân, vì vậy ngày 2/8/2001 là ngày con Khỉ trong 12 con giáp.

Đổi lịch âm sang lịch dương: Ngày 2/8 âm là ngày bao nhiêu dương 2001?

Đổi ngày 2/8/2001 âm lịch là ngày 18/9/2001 dương lịch.

Đổi lịch âm dương ngày 18/9/2001, đổi ngày dương sang ngày âm

Ngày 18/9/2001 dương lịch là bao nhiêu âm? Ngày 18-9-2001 là ngày bao nhiêu âm lịch? 18/9/2001 ngày âm là bao nhiêu?

Ngày 18/9/2001 dương lịch đổi sang âm lịch là ngày 2-8-2001.

Giờ hoàng đạo ngày 18/9/2001

Cách chọn giờ hoàng đạo ngày 18/9? Tra xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt ngày 18/9/2001 là những giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo ngày 18/9/2001: danh sách khung giờ tốt-giờ đẹp ngày 18/9/2001 phù hợp cho việc quan trọng như: giờ tốt xuất hành, khai trương, giờ đẹp đón dâu đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay và ngày 18/9/2001 là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày 18/9/2001 là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.

Giờ hoàng đạo, giờ tốt-giờ đẹp ngày 18/9

23h-1hGiáp TýThanh Long
1h-3hẤt SửuMinh Đường
7h-9hMậu ThìnKim Quỹ
9h-11hKỷ TỵKim Đường
13h-15hTân MùiNgọc Đường
19h-21hGiáp TuấtTư Mệnh

Giờ hắc đạo, giờ xấu ngày 18/9

3h-5hBính DầnThiên Hình
5h-7hĐinh MãoChu Tước
11h-13hCanh NgọBạch Hổ
15h-17hNhâm ThânThiên Lao
17h-19hQuý DậuNguyên Vũ
21h-23hẤt HợiCâu Trần

Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo

Giờ Thanh Long Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi

Ngày 18/9 là ngày tốt hay xấu? Xem lịch âm ngày 18/9/2001 là ngày tốt hay ngày xấu?

Bạn đang muốn xem ngày 18 9 2001 có phải là ngày tốt-ngày đẹp không? Để chọn ngày tốt, ngày đẹp phù hợp để lên kế hoạch cho những việc trọng đại như chọn giờ đón dâu cưới hỏi, xuất hành, khai trương và nhập trạch. Chuyên trang xem ngày tốt xấu ngày 18/9/2001 dựa trên phân tích tính toán khoa học với sự chính xác cao từ những chuyên gia phong thủy hàng đầu sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc đại sự được hanh thông.

Xem ngày tốt xấu ngày 18/9/2001 theo Tử Vi Lục Diệu

Theo Tử Vi Lục Diệu, ngày 18/9/2001 là ngày Bạch hổ Hắc Đạo. Vì vậy, ngày ngày 18/9/2001 là Ngày Xấu.

Xem ngày tốt xấu ngày 18/9/2001 theo Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày 18/9/2001 là ngày Tốc Hỷ.

Ngày Tốc Hỷ: Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui, cát lợi hanh thông. Gặp thời điểm này người ta dễ gặp may mắn bất ngờ sau đó, bởi thế nên trạng thái này vô cùng cát lợi trong thời điểm đầu. Nếu là ngày đặc biệt cát lợi vào buổi sáng. Nếu là giờ may mắn rất nhiều vào giờ sơ (tức là tiếng đầu tiên của canh giờ), còn tới giờ chính thì yếu tố may mắn, cát lợi sẽ bị chiết giảm đi nhiều.

Xem ngày tốt xấu ngày 18/9/2001 theo Thập Nhị Trực (Thập Nhị Kiến Trừ)

Trực Bế: Ngày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.

Xem ngày tốt xấu ngày 18/9/2001 theo Ngọc Hạp Thông Thư (Sao tốt-sao xấu)

Việc nên và không nên làm ngày 18 tháng 9 năm 2001: thông qua việc xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư (danh sách sao tốt sao xấu) trong ngày để biết trong ngày hôm nay 18/9/2001 dương lịch (tức ngày 2/8/2001 âm lịch) thích hợp để làm việc gì và kiêng (tránh) làm các việc đại sự gì.

Sao tốt Việc nên làm
Thiên Giải
Lộc Mã
Sao xấu Việc nên kỵ (kiêng)
Bạch Hổ Xấu mọi việc (Sao Hắc Đạo)

Ngày hôm nay 18/9/2001 dương lịch (tức ngày 2-8-2001 âm lịch) có nên cắt tóc không?

Hợp - Xung

Tuổi xung với ngày Giáp Thân là: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Tuổi xung với tháng Đinh Dậu là: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

Tuổi xung với năm Tân Tỵ là: Ất Hợi, Kỷ Hợi, ất Tỵ

Xem ngày, giờ và hướng xuất hành ngày 18/9/2001

Xem hướng xuất hành ngày 18/9

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc.

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam.

- Hạc thần (hướng thần ác) - XẤU: Hướng Tây Bắc.

Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.

Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)

Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Xem giờ xuất hành tốt-xấu theo Lý Thuần Phong

1h-3h
13h-15h
Xích Khẩu
3h-5h
15h-17h
Tiểu Cát
5h-7h
17h-19h
Tuyệt Lộ
7h-9h
19h-21h
Đại An
9h-11h
21h-23h
Tốc Hỷ
11h-13h
23h-1h
Lưu Niên

Lịch vạn sự tháng 9 năm 2001

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáu Thứ bảyChủ nhật

1

14/7

2

15

3

16

4

17

5

18

6

19

7

20

8

21

9

22

10

23

11

24

12

25

13

26

14

27

15

28

16

29

17

1/8

18

2

19

3

20

4

21

5

22

6

23

7

24

8

25

9

26

10

27

11

28

12

29

13

30

14

Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:

Các ngày lễ, ngày tết và ngày kỷ niệm dương lịch trong tháng 9 năm 2001

Ngày dương Ngày âm Ngày gì dương lịch? Nghỉ?
Chủ nhật, 2/9/2001 15/7/2001 Ngày Quốc khánh check_circle
Thứ tư, 5/9/2001 18/7/2001 Ngày Khai Giảng