Lịch vạn sự » Lịch vạn sự 2001 » Lịch vạn sự tháng 8 năm 2001

Lịch vạn sự tháng 8 năm 2001, xem lịch vạn niên âm dương

Tra cứu lịch vạn niên tháng 8 năm 2001: tra lịch dương tháng 8/2001 có mấy ngày? Xem tháng 8 năm 2001 có bao nhiêu ngày dương lịch? Lịch âm dương tháng 8 năm 2001 ngày nào đẹp, ngày nào tốt? Lịch dương tháng 8 năm 2001 có ngày 31 không? Tháng 8/2001 dương lịch có ngày 28-29-30-31 không? Tra xem chi tiết lịch âm 8 năm 2001 có bao nhiêu ngày tốt, các ngày lễ lớn nào? Tháng 8 năm 2001 âm lịch là tháng con gì theo 12 con giáp? Danh sách các ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp và ngày may mắn trong tháng 8 năm 2001 để làm những việc quan trọng đại sự như: khai trương, xây nhà, cưới hỏi và xuất hành.

Xem lịch vạn sự tháng 8 năm 2001: tra cứu các sự kiện quan trọng trong lịch sử diễn ra tháng 8/2001. Coi lịch âm dương 8 năm 2001 giúp bạn tra cứu thông tin CAN CHI ngày âm và ngày dương, danh sách các ngày nghỉ lễ, lịch nghỉ Tết Nguyên Đán âm lịch năm 2001 - lịch 24 tiết khí thời tiết và xem lịch vạn niên vạn sự tháng 8 năm 2001 CHÍNH XÁC. Xem lịch dương tháng 8 năm 2001 có bao nhiêu ngày? Coi lịch tháng 8 năm 2001: xem lịch âm tháng 8 năm 2001, tra cứu CAN CHI ngày âm các ngày trong tháng 8/2001. Tra cứu lịch âm tháng 8/2001: coi lịch vạn niên tháng 8/2001 chuẩn nhất.

Lịch vạn sự tháng 8 năm 2001

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáu Thứ bảyChủ nhật

1

12/6

2

13

3

14

4

15

5

16

6

17

7

18

8

19

9

20

10

21

11

22

12

23

13

24

14

25

15

26

16

27

17

28

18

29

19

1/7

20

2

21

3

22

4

23

5

24

6

25

7

26

8

27

9

28

10

29

11

30

12

31

13

Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:

Các ngày lễ, ngày tết âm lịch trong tháng 8 năm 2001

Ngày dương Ngày âm Ngày gì âm lịch? Nghỉ?
Thứ bảy, 25/8/2001 7/7/2001 Ngày Lễ Thất tịch

Xem ngày tốt xấu tháng 8/2001

Lịch vạn niên vạn sự tháng 8 năm 2001 dương lịch: xem danh sách các ngày hoàng đạo-ngày đẹp-ngày tốt tháng 8 và giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp trong tháng 8 dương lịch năm 2001 để lên kế hoạch cho các công việc đại sự.
Dương Âm Ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
1/8/2001
Thứ tư
12/6/2001
Ngày Bính Thân
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Tư mệnh Hoàng Đạo

Trực Trừ

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Bạch Hổ Túc

2/8/2001
Thứ năm
13/6/2001
Ngày Đinh Dậu
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Câu trần Hắc Đạo

Trực Mãn

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Huyền Vũ

3/8/2001
Thứ sáu
14/6/2001
Ngày Mậu Tuất
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Thanh long Hoàng Đạo

Trực Bình

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thanh Long Đầu

4/8/2001
Thứ bảy
15/6/2001
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Minh đường Hoàng Đạo

Trực Định

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thanh Long Kiếp

5/8/2001
Chủ nhật
16/6/2001
Ngày Canh Tý
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Thiên hình Hắc Đạo

Trực Chấp

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thanh Long Túc

6/8/2001
Thứ hai
17/6/2001
Ngày Tân Sửu
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Chu tước Hắc Đạo

Trực Phá

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Chu Tước

7/8/2001
Thứ ba
18/6/2001
Ngày Nhâm Dần
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Kim quỹ Hoàng Đạo

Trực Nguy

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Bạch Hổ Đầu

8/8/2001
Thứ tư
19/6/2001
Ngày Quý Mão
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Kim đường Hoàng Đạo

Trực Thành

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Bạch Hổ Kiếp

9/8/2001
Thứ năm
20/6/2001
Ngày Giáp Thìn
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Bạch hổ Hắc Đạo

Trực Thâu

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Bạch Hổ Túc

10/8/2001
Thứ sáu
21/6/2001
Ngày Ất Tỵ
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Ngọc đường Hoàng Đạo

Trực Khai

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Huyền Vũ

11/8/2001
Thứ bảy
22/6/2001
Ngày Bính Ngọ
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Thiên lao Hắc Đạo

Trực Bế

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thanh Long Đầu

12/8/2001
Chủ nhật
23/6/2001
Ngày Đinh Mùi
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Nguyên vũ Hắc Đạo

Trực Kiến

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thanh Long Kiếp

13/8/2001
Thứ hai
24/6/2001
Ngày Mậu Thân
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Tư mệnh Hoàng Đạo

Trực Trừ

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thanh Long Túc

14/8/2001
Thứ ba
25/6/2001
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Câu trần Hắc Đạo

Trực Mãn

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thanh Long Kiếp

15/8/2001
Thứ tư
26/6/2001
Ngày Canh Tuất
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Thanh long Hoàng Đạo

Trực Bình

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Bạch Hổ Đầu

16/8/2001
Thứ năm
27/6/2001
Ngày Tân Hợi
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Minh đường Hoàng Đạo

Trực Định

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Bạch Hổ Kiếp

17/8/2001
Thứ sáu
28/6/2001
Ngày Nhâm Tý
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Thiên hình Hắc Đạo

Trực Chấp

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Bạch Hổ Túc

18/8/2001
Thứ bảy
29/6/2001
Ngày Quý Sửu
Tháng Ất Mùi
Năm Tân Tỵ

Chu tước Hắc Đạo

Trực Phá

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Huyền Vũ

19/8/2001
Chủ nhật
1/7/2001
Ngày Giáp Dần
Tháng Bính Thân
Năm Tân Tỵ

Thiên hình Hắc Đạo

Trực Phá

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đường Phong

20/8/2001
Thứ hai
2/7/2001
Ngày Ất Mão
Tháng Bính Thân
Năm Tân Tỵ

Chu tước Hắc Đạo

Trực Nguy

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Thổ

21/8/2001
Thứ ba
3/7/2001
Ngày Bính Thìn
Tháng Bính Thân
Năm Tân Tỵ

Kim quỹ Hoàng Đạo

Trực Thành

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Dương

22/8/2001
Thứ tư
4/7/2001
Ngày Đinh Tỵ
Tháng Bính Thân
Năm Tân Tỵ

Kim đường Hoàng Đạo

Trực Thâu

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thuần Dương

23/8/2001
Thứ năm
5/7/2001
Ngày Mậu Ngọ
Tháng Bính Thân
Năm Tân Tỵ

Bạch hổ Hắc Đạo

Trực Khai

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đạo Tặc

24/8/2001
Thứ sáu
6/7/2001
Ngày Kỷ Mùi
Tháng Bính Thân
Năm Tân Tỵ

Ngọc đường Hoàng Đạo

Trực Bế

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Hảo Dương

25/8/2001
Thứ bảy
7/7/2001
Ngày Canh Thân
Tháng Bính Thân
Năm Tân Tỵ

Ngày Lễ Thất tịch

Thiên lao Hắc Đạo

Trực Kiến

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đường Phong

26/8/2001
Chủ nhật
8/7/2001
Ngày Tân Dậu
Tháng Bính Thân
Năm Tân Tỵ

Nguyên vũ Hắc Đạo

Trực Trừ

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Thổ

27/8/2001
Thứ hai
9/7/2001
Ngày Nhâm Tuất
Tháng Bính Thân
Năm Tân Tỵ

Tư mệnh Hoàng Đạo

Trực Mãn

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Dương

28/8/2001
Thứ ba
10/7/2001
Ngày Quý Hợi
Tháng Bính Thân
Năm Tân Tỵ

Câu trần Hắc Đạo

Trực Bình

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thuần Dương

29/8/2001
Thứ tư
11/7/2001
Ngày Giáp Tý
Tháng Bính Thân
Năm Tân Tỵ

Thanh long Hoàng Đạo

Trực Định

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đạo Tặc

30/8/2001
Thứ năm
12/7/2001
Ngày Ất Sửu
Tháng Bính Thân
Năm Tân Tỵ

Minh đường Hoàng Đạo

Trực Chấp

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Hảo Dương

31/8/2001
Thứ sáu
13/7/2001
Ngày Bính Dần
Tháng Bính Thân
Năm Tân Tỵ

Thiên hình Hắc Đạo

Trực Phá

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đường Phong

Sự kiện lịch sử quan trọng diễn ra trong tháng 8/2001

(Đang cập nhật)

Lịch vạn niên vạn sự năm 2001

Cập nhật: 16/04/2024 15:34