Lịch vạn sự » Lịch vạn sự 2002 » Lịch vạn sự tháng 2 năm 2002 » Lịch vạn sự ngày 9 tháng 2 năm 2002

Lịch vạn sự ngày 9 tháng 2 năm 2002, xem ngày 9/2/2002

Dương lịch hôm nay là Thứ bảy, ngày 9 tháng 2 năm 2002. Âm lịch hôm nay là ngày Mậu Thân tháng Tân Sửu năm 2001 âm lịch (năm Tân Tỵ 2001). Xem giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp ngày 9/2/2002 để xuất hành và khai trương. Âm lịch ngày 9/2/2002 là ngày tốt hay xấu? Hôm nay (ngày 9/2/2002 dương lịch là ngày 28/12/2001 âm lịch) là Tư mệnh Hoàng Đạo (Là Ngày Tốt).

Xem lịch âm-lich van nien ngày 9 tháng 2 năm 2002 là ngày Mậu Thân tháng Tân Sửu năm Tân Tỵ. Coi lịch vạn niên xem ngày 9/2/2002: tra giờ hoàng đạo-giờ đẹp-giờ tốt trong ngày 9-2-2002. Xem ngày 9/2/2002 là thứ mấy trong tuần? Ngày 09/02/2002 là Thứ bảy.

Xem ngày tốt xấu 9/2: tra xem ngày 9/2/2002 là ngày tốt hay xấu theo Tử Vi Hoàng Đạo Lục Diệu? Đổi ngày âm sang ngày dương: ngày 28/12/2001 âm lịch là ngày bao nhiêu dương lịch? Xem tiết khí hôm nay ngày 9 tháng 2 năm 2002 là tiết khí gì trong số 24 tiết khí trong năm 2002? Thời tiết ngày 09/02/2 thuộc mùa xuân-hạ-thu hay đông, nhiệt độ cỡ bao nhiêu và thời tiết nóng lạnh như thế nào? Tiết khí hôm nay ngày 9-02-2002 là Tiết Lập xuân.

Coi lịch vạn sự ngày 9 tháng 2 năm 2002: các sự kiện quan trọng trong lịch sử diễn ra trong ngày hôm nay 9/2/2002? Sinh ngày 9/2 là cung hoàng đạo gì? Người sinh vào ngày 09/02/2002 thuộc Cung Bảo Bình trong 12 cung hoàng đạo? Xem giờ đẹp-giờ tốt-giờ hoàng đạo trong ngày hôm nay 9 tháng 2 năm 2002 để làm các việc quan trọng như xuất hành, cưới hỏi, khai trương và nhập trạch... Danh sách các giờ hoàng đạo-giờ tốt xuất hành của ngày 9.2.2002 theo Lý Thuần Phong. Hôm nay ngày 9-2-2002 là có phải là ngày tốt-ngày đẹp để xuất hành theo Lịch xuất hành của Khổng Minh?

Cập nhật: 07/06/2024 01:53

Lịch vạn niên-vạn sự ngày 9/2/2002

Lịch vạn sự ngày 9 tháng 2 năm 2002
Lịch âm ngày 9/2 Lịch dương ngày 9/2

Tháng 12 âm lịch năm 2001

28

Ngày Mậu Thân - Tháng Tân Sửu - Năm Tân Tỵ

Tử Vi Lục Diệu

Tư mệnh Hoàng Đạo

Khổng Minh Lục Diệu

Tốc Hỷ

Theo Thập Nhị Trực

Trực Nguy

Lịch Xuất Hành Khổng Minh

Bạch Hổ Túc

Lịch vạn niên tháng 2 năm 2002

9

Thứ bảy

Lịch tiết khí

Tiết Lập xuân

Cung hoàng đạo

Cung Bảo Bình

Cuộc sống không phải để sợ mà để hiểu. Đây chính là lúc chúng ta cần phải tìm hiểu nhiều hơn về cuộc sống để làm vơi bớt mọi nỗi sợ hãi.

Lịch dương là ngày 9/2/2002

- Ngày dương lịch: 9-2-2002

Ngày 9 tháng 2 năm 2002 dương lịch

Ngày 9 tháng 2 năm 2002 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2002 là Thứ bảy trong tuần.

Đổi lịch dương sang lịch âm: Ngày 9 tháng 2 năm 2002 dương là ngày bao nhiêu âm 2001?

Đổi ngày 9/2/2002 dương lịch là ngày 28/12/2001 âm lịch.

Tiết khí ngày 9/2/2002 là gì? Thời tiết ngày 9/2 như thế nào?

Tiết khí ngày 9/2/2002 là Tiết Lập xuân, là một trong 24 tiết khí trong năm 2002.

Sinh ngày 9/2 là cung hoàng đạo nào trong 12 cung hoàng đạo?

Người sinh vào ngày 9/2 thuộc Cung Hoàng Đạo Bảo Bình.

Âm lịch là ngày 28/12/2001

- Ngày âm lịch: 28-12-2001

Theo Thiên Can Địa Chi: Ngày Mậu Thân tháng Tân Sửu năm Tân Tỵ (tức ngày 28 tháng 12 năm 2001 âm lịch)

Ngày 28/12 âm lịch là ngày gì? Ngày 28/12/2001 âm lịch là ngày lễ gì ở Việt Nam?

Ngày 28/12/2001 trong lịch âm là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.

Theo âm lịch, ngày 28/12/2001 là ngày con gì theo 12 con giáp?

- Ngày 28/12/2001 là ngày có địa chi là Thân, vì vậy ngày 28/12/2001 là ngày con Khỉ trong 12 con giáp.

Đổi lịch âm sang lịch dương: Ngày 28/12 âm là ngày bao nhiêu dương 2001?

Đổi ngày 28/12/2001 âm lịch là ngày 9/2/2002 dương lịch.

Đổi lịch âm dương ngày 9/2/2002, đổi ngày dương sang ngày âm

Ngày 9/2/2002 dương lịch là bao nhiêu âm? Ngày 9-2-2002 là ngày bao nhiêu âm lịch? 9/2/2002 ngày âm là bao nhiêu?

Ngày 9/2/2002 dương lịch đổi sang âm lịch là ngày 28-12-2001.

Giờ hoàng đạo ngày 9/2/2002

Cách chọn giờ hoàng đạo ngày 9/2? Tra xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt ngày 9/2/2002 là những giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo ngày 9/2/2002: danh sách khung giờ tốt-giờ đẹp ngày 9/2/2002 phù hợp cho việc quan trọng như: giờ tốt xuất hành, khai trương, giờ đẹp đón dâu đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay và ngày 9/2/2002 là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày 9/2/2002 là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.

Giờ hoàng đạo, giờ tốt-giờ đẹp ngày 9/2

23h-1hNhâm TýThanh Long
1h-3hQuý SửuMinh Đường
7h-9hBính ThìnKim Quỹ
9h-11hĐinh TỵKim Đường
13h-15hKỷ MùiNgọc Đường
19h-21hNhâm TuấtTư Mệnh

Giờ hắc đạo, giờ xấu ngày 9/2

3h-5hGiáp DầnThiên Hình
5h-7hẤt MãoChu Tước
11h-13hMậu NgọBạch Hổ
15h-17hCanh ThânThiên Lao
17h-19hTân DậuNguyên Vũ
21h-23hQuý HợiCâu Trần

Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo

Giờ Thanh Long Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi

Ngày 9/2 là ngày tốt hay xấu? Xem lịch âm ngày 9/2/2002 là ngày tốt hay ngày xấu?

Bạn đang muốn xem ngày 9 2 2002 có phải là ngày tốt-ngày đẹp không? Để chọn ngày tốt, ngày đẹp phù hợp để lên kế hoạch cho những việc trọng đại như chọn giờ đón dâu cưới hỏi, xuất hành, khai trương và nhập trạch. Chuyên trang xem ngày tốt xấu ngày 9/2/2002 dựa trên phân tích tính toán khoa học với sự chính xác cao từ những chuyên gia phong thủy hàng đầu sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc đại sự được hanh thông.

Xem ngày tốt xấu ngày 9/2/2002 theo Tử Vi Lục Diệu

Theo Tử Vi Lục Diệu, ngày 9/2/2002 là ngày Tư mệnh Hoàng Đạo. Vì vậy, ngày ngày 9/2/2002 là Ngày Tốt.

Xem ngày tốt xấu ngày 9/2/2002 theo Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày 9/2/2002 là ngày Tốc Hỷ.

Ngày Tốc Hỷ: Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui, cát lợi hanh thông. Gặp thời điểm này người ta dễ gặp may mắn bất ngờ sau đó, bởi thế nên trạng thái này vô cùng cát lợi trong thời điểm đầu. Nếu là ngày đặc biệt cát lợi vào buổi sáng. Nếu là giờ may mắn rất nhiều vào giờ sơ (tức là tiếng đầu tiên của canh giờ), còn tới giờ chính thì yếu tố may mắn, cát lợi sẽ bị chiết giảm đi nhiều.

Xem ngày tốt xấu ngày 9/2/2002 theo Thập Nhị Trực (Thập Nhị Kiến Trừ)

Trực Nguy: Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Xem ngày tốt xấu ngày 9/2/2002 theo Ngọc Hạp Thông Thư (Sao tốt-sao xấu)

Việc nên và không nên làm ngày 9 tháng 2 năm 2002: thông qua việc xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư (danh sách sao tốt sao xấu) trong ngày để biết trong ngày hôm nay 9/2/2002 dương lịch (tức ngày 28/12/2001 âm lịch) thích hợp để làm việc gì và kiêng (tránh) làm các việc đại sự gì.

Sao tốt Việc nên làm
Tư Mệnh
Thiên Quan
Phúc Sinh
Sao xấu Việc nên kỵ (kiêng)
Thổ Cấm
Trùng Tang
Trùng Phục

Ngày hôm nay 9/2/2002 dương lịch (tức ngày 28-12-2001 âm lịch) có nên cắt tóc không?

Hợp - Xung

Tuổi xung với ngày Mậu Thân là: Canh Dần, Giáp Dần

Tuổi xung với tháng Tân Sửu là: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Tuổi xung với năm Tân Tỵ là: Ất Hợi, Kỷ Hợi, ất Tỵ

Xem ngày, giờ và hướng xuất hành ngày 9/2/2002

Xem hướng xuất hành ngày 9/2

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam.

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc.

Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.

Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)

Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Xem giờ xuất hành tốt-xấu theo Lý Thuần Phong

1h-3h
13h-15h
Xích Khẩu
3h-5h
15h-17h
Tiểu Cát
5h-7h
17h-19h
Tuyệt Lộ
7h-9h
19h-21h
Đại An
9h-11h
21h-23h
Tốc Hỷ
11h-13h
23h-1h
Lưu Niên

Lịch vạn sự tháng 2 năm 2002

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáu Thứ bảyChủ nhật

1

20/12

2

21

3

22

4

23

5

24

6

25

7

26

8

27

9

28

10

29

11

30

12

1/1

13

2

14

3

15

4

16

5

17

6

18

7

19

8

20

9

21

10

22

11

23

12

24

13

25

14

26

15

27

16

28

17

Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:

Các ngày lễ, ngày tết và ngày kỷ niệm dương lịch trong tháng 2 năm 2002

Ngày dương Ngày âm Ngày gì dương lịch? Nghỉ?
Thứ hai, 4/2/2002 23/12/2001 Ngày Ung Thư Thế Giới
Thứ tư, 13/2/2002 2/1/2002 Ngày Phát Thanh Thế Giới
Thứ năm, 14/2/2002 3/1/2002 Ngày Lễ Tình nhân (Ngày Valentine)

Các ngày lễ, ngày tết âm lịch trong tháng 2 năm 2002

Ngày dương Ngày âm Ngày gì âm lịch? Nghỉ?
Thứ hai, 4/2/2002 23/12/2001 Tết Ông Công Ông Táo
Thứ ba, 12/2/2002 1/1/2002 Mồng 1 Tết Nguyên Đán check_circle
Thứ tư, 13/2/2002 2/1/2002 Mồng 2 Tết Nguyên Đán check_circle
Thứ năm, 14/2/2002 3/1/2002 Mồng 3 Tết Nguyên Đán check_circle
Thứ sáu, 15/2/2002 4/1/2002 Mồng 4 Tết Nguyên Đán check_circle
Thứ bảy, 16/2/2002 5/1/2002 Mồng 5 Tết Nguyên Đán check_circle
Chủ nhật, 17/2/2002 6/1/2002 Khai Hội Chùa Hương
Thứ năm, 21/2/2002 10/1/2002 Ngày Vía Thần Tài
Thứ bảy, 23/2/2002 12/1/2002 Lễ hội Đền Bà Chúa Kho
Chủ nhật, 24/2/2002 13/1/2002 Hội Lim Bắc Ninh
Thứ hai, 25/2/2002 14/1/2002 Tết Nguyên Tiêu
Thứ ba, 26/2/2002 15/1/2002 Tết Nguyên Tiêu