Lịch vạn sự » Lịch vạn sự 2001 » Lịch vạn sự tháng 7 năm 2001 » Lịch vạn sự ngày 18 tháng 7 năm 2001

Lịch vạn sự ngày 18 tháng 7 năm 2001, xem ngày 18/7/2001

Dương lịch hôm nay là Thứ tư, ngày 18 tháng 7 năm 2001. Âm lịch hôm nay là ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Ngọ năm 2001 âm lịch (năm Tân Tỵ 2001). Xem giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp ngày 18/7/2001 để xuất hành và khai trương. Âm lịch ngày 18/7/2001 là ngày tốt hay xấu? Hôm nay (ngày 18/7/2001 dương lịch là ngày 28/5/2001 âm lịch) là Tư mệnh Hoàng Đạo (Là Ngày Tốt).

Xem lịch âm-lich van nien ngày 18 tháng 7 năm 2001 là ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Ngọ năm Tân Tỵ. Coi lịch vạn niên xem ngày 18/7/2001: tra giờ hoàng đạo-giờ đẹp-giờ tốt trong ngày 18-7-2001. Xem ngày 18/7/2001 là thứ mấy trong tuần? Ngày 18/07/2001 là Thứ tư.

Xem ngày tốt xấu 18/7: tra xem ngày 18/7/2001 là ngày tốt hay xấu theo Tử Vi Hoàng Đạo Lục Diệu? Đổi ngày âm sang ngày dương: ngày 28/5/2001 âm lịch là ngày bao nhiêu dương lịch? Xem tiết khí hôm nay ngày 18 tháng 7 năm 2001 là tiết khí gì trong số 24 tiết khí trong năm 2001? Thời tiết ngày 18/07/1 thuộc mùa xuân-hạ-thu hay đông, nhiệt độ cỡ bao nhiêu và thời tiết nóng lạnh như thế nào? Tiết khí hôm nay ngày 18-07-2001 là Tiết Tiểu thử.

Coi lịch vạn sự ngày 18 tháng 7 năm 2001: các sự kiện quan trọng trong lịch sử diễn ra trong ngày hôm nay 18/7/2001? Sinh ngày 18/7 là cung hoàng đạo gì? Người sinh vào ngày 18/07/2001 thuộc Cung Cự Giải trong 12 cung hoàng đạo? Xem giờ đẹp-giờ tốt-giờ hoàng đạo trong ngày hôm nay 18 tháng 7 năm 2001 để làm các việc quan trọng như xuất hành, cưới hỏi, khai trương và nhập trạch... Danh sách các giờ hoàng đạo-giờ tốt xuất hành của ngày 18.7.2001 theo Lý Thuần Phong. Hôm nay ngày 18-7-2001 là có phải là ngày tốt-ngày đẹp để xuất hành theo Lịch xuất hành của Khổng Minh?

Cập nhật: 22/04/2024 06:39

Lịch vạn niên-vạn sự ngày 18/7/2001

Lịch vạn sự ngày 18 tháng 7 năm 2001
Lịch âm ngày 18/7 Lịch dương ngày 18/7

Tháng 5 âm lịch năm 2001

28

Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Giáp Ngọ - Năm Tân Tỵ

Tử Vi Lục Diệu

Tư mệnh Hoàng Đạo

Khổng Minh Lục Diệu

Lưu Niên

Theo Thập Nhị Trực

Trực Kiến

Lịch Xuất Hành Khổng Minh

Thiên Tài

Lịch vạn niên tháng 7 năm 2001

18

Thứ tư

Lịch tiết khí

Tiết Tiểu thử

Cung hoàng đạo

Cung Cự Giải

Người hạnh phúc không phải là người được sống trong hoàn cảnh thuận lợi nào mà là một người có thái độ sống tốt trước bất kỳ hoàn cảnh nào.

Lịch dương là ngày 18/7/2001

- Ngày dương lịch: 18-7-2001

Ngày 18 tháng 7 năm 2001 dương lịch

Ngày 18 tháng 7 năm 2001 là thứ mấy?

Ngày 18/7/2001 là Thứ tư trong tuần.

Đổi lịch dương sang lịch âm: Ngày 18 tháng 7 năm 2001 dương là ngày bao nhiêu âm 2001?

Đổi ngày 18/7/2001 dương lịch là ngày 28/5/2001 âm lịch.

Tiết khí ngày 18/7/2001 là gì? Thời tiết ngày 18/7 như thế nào?

Tiết khí ngày 18/7/2001 là Tiết Tiểu thử, là một trong 24 tiết khí trong năm 2001.

Sinh ngày 18/7 là cung hoàng đạo nào trong 12 cung hoàng đạo?

Người sinh vào ngày 18/7 thuộc Cung Hoàng Đạo Cự Giải.

Âm lịch là ngày 28/5/2001

- Ngày âm lịch: 28-5-2001

Theo Thiên Can Địa Chi: Ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Ngọ năm Tân Tỵ (tức ngày 28 tháng 5 năm 2001 âm lịch)

Ngày 28/5 âm lịch là ngày gì? Ngày 28/5/2001 âm lịch là ngày lễ gì ở Việt Nam?

Ngày 28/5/2001 trong lịch âm là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.

Theo âm lịch, ngày 28/5/2001 là ngày con gì theo 12 con giáp?

- Ngày 28/5/2001 là ngày có địa chi là Ngọ, vì vậy ngày 28/5/2001 là ngày con Ngựa trong 12 con giáp.

Đổi lịch âm sang lịch dương: Ngày 28/5 âm là ngày bao nhiêu dương 2001?

Đổi ngày 28/5/2001 âm lịch là ngày 18/7/2001 dương lịch.

Đổi lịch âm dương ngày 18/7/2001, đổi ngày dương sang ngày âm

Ngày 18/7/2001 dương lịch là bao nhiêu âm? Ngày 18-7-2001 là ngày bao nhiêu âm lịch? 18/7/2001 ngày âm là bao nhiêu?

Ngày 18/7/2001 dương lịch đổi sang âm lịch là ngày 28-5-2001.

Giờ hoàng đạo ngày 18/7/2001

Cách chọn giờ hoàng đạo ngày 18/7? Tra xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt ngày 18/7/2001 là những giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo ngày 18/7/2001: danh sách khung giờ tốt-giờ đẹp ngày 18/7/2001 phù hợp cho việc quan trọng như: giờ tốt xuất hành, khai trương, giờ đẹp đón dâu đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay và ngày 18/7/2001 là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày 18/7/2001 là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.

Giờ hoàng đạo, giờ tốt-giờ đẹp ngày 18/7

23h-1hCanh TýKim Quỹ
1h-3hTân SửuKim Đường
5h-7hQuý MãoNgọc Đường
11h-13hBính NgọTư Mệnh
15h-17hMậu ThânThanh Long
17h-19hKỷ DậuMinh Đường

Giờ hắc đạo, giờ xấu ngày 18/7

3h-5hNhâm DầnBạch Hổ
7h-9hGiáp ThìnThiên Lao
9h-11hẤt TỵNguyên Vũ
13h-15hĐinh MùiCâu Trần
19h-21hCanh TuấtThiên Hình
21h-23hTân HợiChu Tước

Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo

Giờ Thanh Long Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi

Ngày 18/7 là ngày tốt hay xấu? Xem lịch âm ngày 18/7/2001 là ngày tốt hay ngày xấu?

Bạn đang muốn xem ngày 18 7 2001 có phải là ngày tốt-ngày đẹp không? Để chọn ngày tốt, ngày đẹp phù hợp để lên kế hoạch cho những việc trọng đại như chọn giờ đón dâu cưới hỏi, xuất hành, khai trương và nhập trạch. Chuyên trang xem ngày tốt xấu ngày 18/7/2001 dựa trên phân tích tính toán khoa học với sự chính xác cao từ những chuyên gia phong thủy hàng đầu sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc đại sự được hanh thông.

Xem ngày tốt xấu ngày 18/7/2001 theo Tử Vi Lục Diệu

Theo Tử Vi Lục Diệu, ngày 18/7/2001 là ngày Tư mệnh Hoàng Đạo. Vì vậy, ngày ngày 18/7/2001 là Ngày Tốt.

Xem ngày tốt xấu ngày 18/7/2001 theo Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày 18/7/2001 là ngày Lưu Niên.

Ngày Lưu Niên: Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ...

Xem ngày tốt xấu ngày 18/7/2001 theo Thập Nhị Trực (Thập Nhị Kiến Trừ)

Trực Kiến: Ngày có Trực Kiến là ngày đầu tiên trong 12 ngày trực. Đây được coi như một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi. Ngày trực này vô cùng cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

Xem ngày tốt xấu ngày 18/7/2001 theo Ngọc Hạp Thông Thư (Sao tốt-sao xấu)

Việc nên và không nên làm ngày 18 tháng 7 năm 2001: thông qua việc xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư (danh sách sao tốt sao xấu) trong ngày để biết trong ngày hôm nay 18/7/2001 dương lịch (tức ngày 28/5/2001 âm lịch) thích hợp để làm việc gì và kiêng (tránh) làm các việc đại sự gì.

Sao tốt Việc nên làm
Tư Mệnh
Thiên Quan
Sao xấu Việc nên kỵ (kiêng)
Địa Hoả

Ngày hôm nay 18/7/2001 dương lịch (tức ngày 28-5-2001 âm lịch) có nên cắt tóc không?

Hợp - Xung

Tuổi xung với ngày Nhâm Ngọ là: Giáp Tý, Canh Ty, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung với tháng Giáp Ngọ là: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần

Tuổi xung với năm Tân Tỵ là: Ất Hợi, Kỷ Hợi, ất Tỵ

Xem ngày, giờ và hướng xuất hành ngày 18/7/2001

Xem hướng xuất hành ngày 18/7

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam.

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây.

- Hạc thần (hướng thần ác) - XẤU: Hướng Tây Bắc.

Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.

Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)

Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Xem giờ xuất hành tốt-xấu theo Lý Thuần Phong

1h-3h
13h-15h
Lưu Niên
3h-5h
15h-17h
Xích Khẩu
5h-7h
17h-19h
Tiểu Cát
7h-9h
19h-21h
Tuyệt Lộ
9h-11h
21h-23h
Đại An
11h-13h
23h-1h
Tốc Hỷ

Lịch vạn sự tháng 7 năm 2001

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáu Thứ bảyChủ nhật

1

11/5

2

12

3

13

4

14

5

15

6

16

7

17

8

18

9

19

10

20

11

21

12

22

13

23

14

24

15

25

16

26

17

27

18

28

19

29

20

30

21

1/6

22

2

23

3

24

4

25

5

26

6

27

7

28

8

29

9

30

10

31

11

Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu: