Lịch vạn sự » Lịch vạn sự 2002 » Lịch vạn sự tháng 11 năm 2002 » Lịch vạn sự ngày 6 tháng 11 năm 2002

Lịch vạn sự ngày 6 tháng 11 năm 2002, xem ngày 6/11/2002

Dương lịch hôm nay là Thứ tư, ngày 6 tháng 11 năm 2002. Âm lịch hôm nay là ngày Mậu Dần tháng Tân Hợi năm 2002 âm lịch (năm Nhâm Ngọ 2002). Xem giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp ngày 6/11/2002 để xuất hành và khai trương. Âm lịch ngày 6/11/2002 là ngày tốt hay xấu? Hôm nay (ngày 6/11/2002 dương lịch là ngày 2/10/2002 âm lịch) là Thiên lao Hắc Đạo (Là Ngày Xấu).

Xem lịch âm-lich van nien ngày 6 tháng 11 năm 2002 là ngày Mậu Dần tháng Tân Hợi năm Nhâm Ngọ. Coi lịch vạn niên xem ngày 6/11/2002: tra giờ hoàng đạo-giờ đẹp-giờ tốt trong ngày 6-11-2002. Xem ngày 6/11/2002 là thứ mấy trong tuần? Ngày 06/11/2002 là Thứ tư.

Xem ngày tốt xấu 6/11: tra xem ngày 6/11/2002 là ngày tốt hay xấu theo Tử Vi Hoàng Đạo Lục Diệu? Đổi ngày âm sang ngày dương: ngày 2/10/2002 âm lịch là ngày bao nhiêu dương lịch? Xem tiết khí hôm nay ngày 6 tháng 11 năm 2002 là tiết khí gì trong số 24 tiết khí trong năm 2002? Thời tiết ngày 06/11/2 thuộc mùa xuân-hạ-thu hay đông, nhiệt độ cỡ bao nhiêu và thời tiết nóng lạnh như thế nào? Tiết khí hôm nay ngày 6-11-2002 là Tiết Sương giáng.

Coi lịch vạn sự ngày 6 tháng 11 năm 2002: các sự kiện quan trọng trong lịch sử diễn ra trong ngày hôm nay 6/11/2002? Sinh ngày 6/11 là cung hoàng đạo gì? Người sinh vào ngày 06/11/2002 thuộc Cung Bọ Cạp trong 12 cung hoàng đạo? Xem giờ đẹp-giờ tốt-giờ hoàng đạo trong ngày hôm nay 6 tháng 11 năm 2002 để làm các việc quan trọng như xuất hành, cưới hỏi, khai trương và nhập trạch... Danh sách các giờ hoàng đạo-giờ tốt xuất hành của ngày 6.11.2002 theo Lý Thuần Phong. Hôm nay ngày 6-11-2002 là có phải là ngày tốt-ngày đẹp để xuất hành theo Lịch xuất hành của Khổng Minh?

Cập nhật: 09/06/2024 06:31

Lịch vạn niên-vạn sự ngày 6/11/2002

Lịch vạn sự ngày 6 tháng 11 năm 2002
Lịch âm ngày 6/11 Lịch dương ngày 6/11

Tháng 10 âm lịch năm 2002

2

Ngày Mậu Dần - Tháng Tân Hợi - Năm Nhâm Ngọ

Tử Vi Lục Diệu

Thiên lao Hắc Đạo

Khổng Minh Lục Diệu

Tiểu Cát

Theo Thập Nhị Trực

Trực Bình

Lịch Xuất Hành Khổng Minh

Kim Thổ

Lịch vạn niên tháng 11 năm 2002

6

Thứ tư

Lịch tiết khí

Tiết Sương giáng

Cung hoàng đạo

Cung Bọ Cạp

Hãy xây nên giấc mơ của bạn, nếu không thì người khác sẽ thuê bạn xây giấc mơ của họ.

Lịch dương là ngày 6/11/2002

- Ngày dương lịch: 6-11-2002

Ngày 6 tháng 11 năm 2002 dương lịch

Ngày 6 tháng 11 năm 2002 là thứ mấy?

Ngày 6/11/2002 là Thứ tư trong tuần.

Đổi lịch dương sang lịch âm: Ngày 6 tháng 11 năm 2002 dương là ngày bao nhiêu âm 2002?

Đổi ngày 6/11/2002 dương lịch là ngày 2/10/2002 âm lịch.

Tiết khí ngày 6/11/2002 là gì? Thời tiết ngày 6/11 như thế nào?

Tiết khí ngày 6/11/2002 là Tiết Sương giáng, là một trong 24 tiết khí trong năm 2002.

Sinh ngày 6/11 là cung hoàng đạo nào trong 12 cung hoàng đạo?

Người sinh vào ngày 6/11 thuộc Cung Hoàng Đạo Bọ Cạp.

Âm lịch là ngày 2/10/2002

- Ngày âm lịch: 2-10-2002

Theo Thiên Can Địa Chi: Ngày Mậu Dần tháng Tân Hợi năm Nhâm Ngọ (tức ngày 2 tháng 10 năm 2002 âm lịch)

Ngày 2/10 âm lịch là ngày gì? Ngày 2/10/2002 âm lịch là ngày lễ gì ở Việt Nam?

Ngày 2/10/2002 trong lịch âm là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.

Theo âm lịch, ngày 2/10/2002 là ngày con gì theo 12 con giáp?

- Ngày 2/10/2002 là ngày có địa chi là Dần, vì vậy ngày 2/10/2002 là ngày con Hổ trong 12 con giáp.

Đổi lịch âm sang lịch dương: Ngày 2/10 âm là ngày bao nhiêu dương 2002?

Đổi ngày 2/10/2002 âm lịch là ngày 6/11/2002 dương lịch.

Đổi lịch âm dương ngày 6/11/2002, đổi ngày dương sang ngày âm

Ngày 6/11/2002 dương lịch là bao nhiêu âm? Ngày 6-11-2002 là ngày bao nhiêu âm lịch? 6/11/2002 ngày âm là bao nhiêu?

Ngày 6/11/2002 dương lịch đổi sang âm lịch là ngày 2-10-2002.

Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2002

Cách chọn giờ hoàng đạo ngày 6/11? Tra xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt ngày 6/11/2002 là những giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo ngày 6/11/2002: danh sách khung giờ tốt-giờ đẹp ngày 6/11/2002 phù hợp cho việc quan trọng như: giờ tốt xuất hành, khai trương, giờ đẹp đón dâu đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay và ngày 6/11/2002 là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2002 là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.

Giờ hoàng đạo, giờ tốt-giờ đẹp ngày 6/11

23h-1hNhâm TýThanh Long
1h-3hQuý SửuMinh Đường
7h-9hBính ThìnKim Quỹ
9h-11hĐinh TỵKim Đường
13h-15hKỷ MùiNgọc Đường
19h-21hNhâm TuấtTư Mệnh

Giờ hắc đạo, giờ xấu ngày 6/11

3h-5hGiáp DầnThiên Hình
5h-7hẤt MãoChu Tước
11h-13hMậu NgọBạch Hổ
15h-17hCanh ThânThiên Lao
17h-19hTân DậuNguyên Vũ
21h-23hQuý HợiCâu Trần

Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo

Giờ Thanh Long Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi

Ngày 6/11 là ngày tốt hay xấu? Xem lịch âm ngày 6/11/2002 là ngày tốt hay ngày xấu?

Bạn đang muốn xem ngày 6 11 2002 có phải là ngày tốt-ngày đẹp không? Để chọn ngày tốt, ngày đẹp phù hợp để lên kế hoạch cho những việc trọng đại như chọn giờ đón dâu cưới hỏi, xuất hành, khai trương và nhập trạch. Chuyên trang xem ngày tốt xấu ngày 6/11/2002 dựa trên phân tích tính toán khoa học với sự chính xác cao từ những chuyên gia phong thủy hàng đầu sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc đại sự được hanh thông.

Xem ngày tốt xấu ngày 6/11/2002 theo Tử Vi Lục Diệu

Theo Tử Vi Lục Diệu, ngày 6/11/2002 là ngày Thiên lao Hắc Đạo. Vì vậy, ngày ngày 6/11/2002 là Ngày Xấu.

Xem ngày tốt xấu ngày 6/11/2002 theo Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày 6/11/2002 là ngày Tiểu Cát.

Ngày Tiểu Cát: Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.

Xem ngày tốt xấu ngày 6/11/2002 theo Thập Nhị Trực (Thập Nhị Kiến Trừ)

Trực Bình: Ngày có Trực Bình là ngày thứ tư trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật. Vì thế mà ngày có trực này đều tốt cho mọi việc. Ngày trực bình thì tốt nhất cho các việc di dời bếp, giao thương, mua bán.

Xem ngày tốt xấu ngày 6/11/2002 theo Ngọc Hạp Thông Thư (Sao tốt-sao xấu)

Việc nên và không nên làm ngày 6 tháng 11 năm 2002: thông qua việc xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư (danh sách sao tốt sao xấu) trong ngày để biết trong ngày hôm nay 6/11/2002 dương lịch (tức ngày 2/10/2002 âm lịch) thích hợp để làm việc gì và kiêng (tránh) làm các việc đại sự gì.

Sao tốt Việc nên làm
Nguyệt Đức
Sao xấu Việc nên kỵ (kiêng)
Thiên Lao
Tiểu Hao
Băng Tiêu Ngoạ Giải

Ngày hôm nay 6/11/2002 dương lịch (tức ngày 2-10-2002 âm lịch) có nên cắt tóc không?

Hợp - Xung

Tuổi xung với ngày Mậu Dần là: Canh Thân, Giáp Thân

Tuổi xung với tháng Tân Hợi là: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, ất Hợi

Tuổi xung với năm Nhâm Ngọ là: Giáp Tý, Canh Ty, Bính Tuất, Bính Thìn

Xem ngày, giờ và hướng xuất hành ngày 6/11/2002

Xem hướng xuất hành ngày 6/11

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam.

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc.

- Hạc thần (hướng thần ác) - XẤU: Hướng Tây.

Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.

Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)

Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Xem giờ xuất hành tốt-xấu theo Lý Thuần Phong

1h-3h
13h-15h
Tuyệt Lộ
3h-5h
15h-17h
Đại An
5h-7h
17h-19h
Tốc Hỷ
7h-9h
19h-21h
Lưu Niên
9h-11h
21h-23h
Xích Khẩu
11h-13h
23h-1h
Tiểu Cát

Lịch vạn sự tháng 11 năm 2002

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáu Thứ bảyChủ nhật

1

27/9

2

28

3

29

4

30

5

1/10

6

2

7

3

8

4

9

5

10

6

11

7

12

8

13

9

14

10

15

11

16

12

17

13

18

14

19

15

20

16

21

17

22

18

23

19

24

20

25

21

26

22

27

23

28

24

29

25

30

26

Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:

Các ngày lễ, ngày tết và ngày kỷ niệm dương lịch trong tháng 11 năm 2002

Ngày dương Ngày âm Ngày gì dương lịch? Nghỉ?
Thứ hai, 11/11/2002 7/10/2002 Ngày Lễ Độc Thân
Thứ tư, 20/11/2002 16/10/2002 Ngày Nhà Giáo Việt Nam