Lịch vạn sự » Lịch vạn sự 2002 » Lịch vạn sự tháng 1 năm 2002 » Lịch vạn sự ngày 15 tháng 1 năm 2002

Lịch vạn sự ngày 15 tháng 1 năm 2002, xem ngày 15/1/2002

Dương lịch hôm nay là Thứ ba, ngày 15 tháng 1 năm 2002. Âm lịch hôm nay là ngày Quý Mùi tháng Tân Sửu năm 2001 âm lịch (năm Tân Tỵ 2001). Xem giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp ngày 15/1/2002 để xuất hành và khai trương. Âm lịch ngày 15/1/2002 là ngày tốt hay xấu? Hôm nay (ngày 15/1/2002 dương lịch là ngày 3/12/2001 âm lịch) là Nguyên vũ Hắc Đạo (Là Ngày Xấu).

Xem lịch âm-lich van nien ngày 15 tháng 1 năm 2002 là ngày Quý Mùi tháng Tân Sửu năm Tân Tỵ. Coi lịch vạn niên xem ngày 15/1/2002: tra giờ hoàng đạo-giờ đẹp-giờ tốt trong ngày 15-1-2002. Xem ngày 15/1/2002 là thứ mấy trong tuần? Ngày 15/01/2002 là Thứ ba.

Xem ngày tốt xấu 15/1: tra xem ngày 15/1/2002 là ngày tốt hay xấu theo Tử Vi Hoàng Đạo Lục Diệu? Đổi ngày âm sang ngày dương: ngày 3/12/2001 âm lịch là ngày bao nhiêu dương lịch? Xem tiết khí hôm nay ngày 15 tháng 1 năm 2002 là tiết khí gì trong số 24 tiết khí trong năm 2002? Thời tiết ngày 15/01/2 thuộc mùa xuân-hạ-thu hay đông, nhiệt độ cỡ bao nhiêu và thời tiết nóng lạnh như thế nào? Tiết khí hôm nay ngày 15-01-2002 là Tiết Tiểu hàn.

Coi lịch vạn sự ngày 15 tháng 1 năm 2002: các sự kiện quan trọng trong lịch sử diễn ra trong ngày hôm nay 15/1/2002? Sinh ngày 15/1 là cung hoàng đạo gì? Người sinh vào ngày 15/01/2002 thuộc Cung Ma Kết trong 12 cung hoàng đạo? Xem giờ đẹp-giờ tốt-giờ hoàng đạo trong ngày hôm nay 15 tháng 1 năm 2002 để làm các việc quan trọng như xuất hành, cưới hỏi, khai trương và nhập trạch... Danh sách các giờ hoàng đạo-giờ tốt xuất hành của ngày 15.1.2002 theo Lý Thuần Phong. Hôm nay ngày 15-1-2002 là có phải là ngày tốt-ngày đẹp để xuất hành theo Lịch xuất hành của Khổng Minh?

Cập nhật: 06/06/2024 11:42

Lịch vạn niên-vạn sự ngày 15/1/2002

Lịch vạn sự ngày 15 tháng 1 năm 2002
Lịch âm ngày 15/1 Lịch dương ngày 15/1

Tháng 12 âm lịch năm 2001

3

Ngày Quý Mùi - Tháng Tân Sửu - Năm Tân Tỵ

Tử Vi Lục Diệu

Nguyên vũ Hắc Đạo

Khổng Minh Lục Diệu

Lưu Niên

Theo Thập Nhị Trực

Trực Phá

Lịch Xuất Hành Khổng Minh

Bạch Hổ Kiếp

Lịch vạn niên tháng 1 năm 2002

15

Thứ ba

Lịch tiết khí

Tiết Tiểu hàn

Cung hoàng đạo

Cung Ma Kết

Phụ nữ không có sức hấp dẫn mới cảm thấy đàn ông trăng hoa. Đàn ông không có thực lực mới cảm thấy phụ nữ thực dụng!

Lịch dương là ngày 15/1/2002

- Ngày dương lịch: 15-1-2002

Ngày 15 tháng 1 năm 2002 dương lịch

Ngày 15 tháng 1 năm 2002 là thứ mấy?

Ngày 15/1/2002 là Thứ ba trong tuần.

Đổi lịch dương sang lịch âm: Ngày 15 tháng 1 năm 2002 dương là ngày bao nhiêu âm 2001?

Đổi ngày 15/1/2002 dương lịch là ngày 3/12/2001 âm lịch.

Tiết khí ngày 15/1/2002 là gì? Thời tiết ngày 15/1 như thế nào?

Tiết khí ngày 15/1/2002 là Tiết Tiểu hàn, là một trong 24 tiết khí trong năm 2002.

Sinh ngày 15/1 là cung hoàng đạo nào trong 12 cung hoàng đạo?

Người sinh vào ngày 15/1 thuộc Cung Hoàng Đạo Ma Kết.

Âm lịch là ngày 3/12/2001

- Ngày âm lịch: 3-12-2001

Theo Thiên Can Địa Chi: Ngày Quý Mùi tháng Tân Sửu năm Tân Tỵ (tức ngày 3 tháng 12 năm 2001 âm lịch)

Ngày 3/12 âm lịch là ngày gì? Ngày 3/12/2001 âm lịch là ngày lễ gì ở Việt Nam?

Ngày 3/12/2001 trong lịch âm là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.

Theo âm lịch, ngày 3/12/2001 là ngày con gì theo 12 con giáp?

- Ngày 3/12/2001 là ngày có địa chi là Mùi, vì vậy ngày 3/12/2001 là ngày con trong 12 con giáp.

Đổi lịch âm sang lịch dương: Ngày 3/12 âm là ngày bao nhiêu dương 2001?

Đổi ngày 3/12/2001 âm lịch là ngày 15/1/2002 dương lịch.

Đổi lịch âm dương ngày 15/1/2002, đổi ngày dương sang ngày âm

Ngày 15/1/2002 dương lịch là bao nhiêu âm? Ngày 15-1-2002 là ngày bao nhiêu âm lịch? 15/1/2002 ngày âm là bao nhiêu?

Ngày 15/1/2002 dương lịch đổi sang âm lịch là ngày 3-12-2001.

Giờ hoàng đạo ngày 15/1/2002

Cách chọn giờ hoàng đạo ngày 15/1? Tra xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt ngày 15/1/2002 là những giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo ngày 15/1/2002: danh sách khung giờ tốt-giờ đẹp ngày 15/1/2002 phù hợp cho việc quan trọng như: giờ tốt xuất hành, khai trương, giờ đẹp đón dâu đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay và ngày 15/1/2002 là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày 15/1/2002 là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.

Giờ hoàng đạo, giờ tốt-giờ đẹp ngày 15/1

3h-5hGiáp DầnKim Quỹ
5h-7hẤt MãoKim Đường
9h-11hĐinh TỵNgọc Đường
15h-17hCanh ThânTư Mệnh
19h-21hNhâm TuấtThanh Long
21h-23hQuý HợiMinh Đường

Giờ hắc đạo, giờ xấu ngày 15/1

23h-1hNhâm TýThiên Hình
1h-3hQuý SửuChu Tước
7h-9hBính ThìnBạch Hổ
11h-13hMậu NgọThiên Lao
13h-15hKỷ MùiNguyên Vũ
17h-19hTân DậuCâu Trần

Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo

Giờ Thanh Long Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi

Ngày 15/1 là ngày tốt hay xấu? Xem lịch âm ngày 15/1/2002 là ngày tốt hay ngày xấu?

Bạn đang muốn xem ngày 15 1 2002 có phải là ngày tốt-ngày đẹp không? Để chọn ngày tốt, ngày đẹp phù hợp để lên kế hoạch cho những việc trọng đại như chọn giờ đón dâu cưới hỏi, xuất hành, khai trương và nhập trạch. Chuyên trang xem ngày tốt xấu ngày 15/1/2002 dựa trên phân tích tính toán khoa học với sự chính xác cao từ những chuyên gia phong thủy hàng đầu sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc đại sự được hanh thông.

Xem ngày tốt xấu ngày 15/1/2002 theo Tử Vi Lục Diệu

Theo Tử Vi Lục Diệu, ngày 15/1/2002 là ngày Nguyên vũ Hắc Đạo. Vì vậy, ngày ngày 15/1/2002 là Ngày Xấu.

Xem ngày tốt xấu ngày 15/1/2002 theo Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày 15/1/2002 là ngày Lưu Niên.

Ngày Lưu Niên: Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ...

Xem ngày tốt xấu ngày 15/1/2002 theo Thập Nhị Trực (Thập Nhị Kiến Trừ)

Trực Phá: Ngày có Trực Phá là ngày thứ bảy trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ. Cho nên, việc tốt nên làm trong ngày có trực này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ. Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Xem ngày tốt xấu ngày 15/1/2002 theo Ngọc Hạp Thông Thư (Sao tốt-sao xấu)

Việc nên và không nên làm ngày 15 tháng 1 năm 2002: thông qua việc xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư (danh sách sao tốt sao xấu) trong ngày để biết trong ngày hôm nay 15/1/2002 dương lịch (tức ngày 3/12/2001 âm lịch) thích hợp để làm việc gì và kiêng (tránh) làm các việc đại sự gì.

Sao tốt Việc nên làm
Thiên Ân
Sao xấu Việc nên kỵ (kiêng)
Nguyên Vũ
Nguyệt Phá

Ngày hôm nay 15/1/2002 dương lịch (tức ngày 3-12-2001 âm lịch) có nên cắt tóc không?

Hợp - Xung

Tuổi xung với ngày Quý Mùi là: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Tuổi xung với tháng Tân Sửu là: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Tuổi xung với năm Tân Tỵ là: Ất Hợi, Kỷ Hợi, ất Tỵ

Xem ngày, giờ và hướng xuất hành ngày 15/1/2002

Xem hướng xuất hành ngày 15/1

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam.

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc.

- Hạc thần (hướng thần ác) - XẤU: Hướng Tây Bắc.

Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.

Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)

Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Xem giờ xuất hành tốt-xấu theo Lý Thuần Phong

1h-3h
13h-15h
Lưu Niên
3h-5h
15h-17h
Xích Khẩu
5h-7h
17h-19h
Tiểu Cát
7h-9h
19h-21h
Tuyệt Lộ
9h-11h
21h-23h
Đại An
11h-13h
23h-1h
Tốc Hỷ

Lịch vạn sự tháng 1 năm 2002

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáu Thứ bảyChủ nhật

1

18/11

2

19

3

20

4

21

5

22

6

23

7

24

8

25

9

26

10

27

11

28

12

29

13

1/12

14

2

15

3

16

4

17

5

18

6

19

7

20

8

21

9

22

10

23

11

24

12

25

13

26

14

27

15

28

16

29

17

30

18

31

19

Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:

Các ngày lễ, ngày tết và ngày kỷ niệm dương lịch trong tháng 1 năm 2002

Ngày dương Ngày âm Ngày gì dương lịch? Nghỉ?
Thứ ba, 1/1/2002 18/11/2001 Tết Dương Lịch check_circle
Thứ sáu, 4/1/2002 21/11/2001 Ngày Chữ Nổi Thế giới (Chữ Braille)
Thứ năm, 24/1/2002 12/12/2001 Ngày Quốc Tế Giáo dục