Lịch vạn sự » Lịch vạn sự 2002 » Lịch vạn sự tháng 1 năm 2002 » Lịch vạn sự ngày 11 tháng 1 năm 2002

Lịch vạn sự ngày 11 tháng 1 năm 2002, xem ngày 11/1/2002

Dương lịch hôm nay là Thứ sáu, ngày 11 tháng 1 năm 2002. Âm lịch hôm nay là ngày Kỷ Mão tháng Canh Tý năm 2001 âm lịch (năm Tân Tỵ 2001). Xem giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp ngày 11/1/2002 để xuất hành và khai trương. Âm lịch ngày 11/1/2002 là ngày tốt hay xấu? Hôm nay (ngày 11/1/2002 dương lịch là ngày 28/11/2001 âm lịch) là Ngọc đường Hoàng Đạo (Là Ngày Tốt).

Xem lịch âm-lich van nien ngày 11 tháng 1 năm 2002 là ngày Kỷ Mão tháng Canh Tý năm Tân Tỵ. Coi lịch vạn niên xem ngày 11/1/2002: tra giờ hoàng đạo-giờ đẹp-giờ tốt trong ngày 11-1-2002. Xem ngày 11/1/2002 là thứ mấy trong tuần? Ngày 11/01/2002 là Thứ sáu.

Xem ngày tốt xấu 11/1: tra xem ngày 11/1/2002 là ngày tốt hay xấu theo Tử Vi Hoàng Đạo Lục Diệu? Đổi ngày âm sang ngày dương: ngày 28/11/2001 âm lịch là ngày bao nhiêu dương lịch? Xem tiết khí hôm nay ngày 11 tháng 1 năm 2002 là tiết khí gì trong số 24 tiết khí trong năm 2002? Thời tiết ngày 11/01/2 thuộc mùa xuân-hạ-thu hay đông, nhiệt độ cỡ bao nhiêu và thời tiết nóng lạnh như thế nào? Tiết khí hôm nay ngày 11-01-2002 là Tiết Tiểu hàn.

Coi lịch vạn sự ngày 11 tháng 1 năm 2002: các sự kiện quan trọng trong lịch sử diễn ra trong ngày hôm nay 11/1/2002? Sinh ngày 11/1 là cung hoàng đạo gì? Người sinh vào ngày 11/01/2002 thuộc Cung Ma Kết trong 12 cung hoàng đạo? Xem giờ đẹp-giờ tốt-giờ hoàng đạo trong ngày hôm nay 11 tháng 1 năm 2002 để làm các việc quan trọng như xuất hành, cưới hỏi, khai trương và nhập trạch... Danh sách các giờ hoàng đạo-giờ tốt xuất hành của ngày 11.1.2002 theo Lý Thuần Phong. Hôm nay ngày 11-1-2002 là có phải là ngày tốt-ngày đẹp để xuất hành theo Lịch xuất hành của Khổng Minh?

Cập nhật: 06/06/2024 13:27

Lịch vạn niên-vạn sự ngày 11/1/2002

Lịch vạn sự ngày 11 tháng 1 năm 2002
Lịch âm ngày 11/1 Lịch dương ngày 11/1

Tháng 11 âm lịch năm 2001

28

Ngày Kỷ Mão - Tháng Canh Tý - Năm Tân Tỵ

Tử Vi Lục Diệu

Ngọc đường Hoàng Đạo

Khổng Minh Lục Diệu

Lưu Niên

Theo Thập Nhị Trực

Trực Bình

Lịch Xuất Hành Khổng Minh

Thiên Tài

Lịch vạn niên tháng 1 năm 2002

11

Thứ sáu

Lịch tiết khí

Tiết Tiểu hàn

Cung hoàng đạo

Cung Ma Kết

Cái ngày đen tối nhất rồi cũng sẽ trôi qua nếu bạn sống tới ngày mai.

Lịch dương là ngày 11/1/2002

- Ngày dương lịch: 11-1-2002

Ngày 11 tháng 1 năm 2002 dương lịch

Ngày 11 tháng 1 năm 2002 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2002 là Thứ sáu trong tuần.

Đổi lịch dương sang lịch âm: Ngày 11 tháng 1 năm 2002 dương là ngày bao nhiêu âm 2001?

Đổi ngày 11/1/2002 dương lịch là ngày 28/11/2001 âm lịch.

Tiết khí ngày 11/1/2002 là gì? Thời tiết ngày 11/1 như thế nào?

Tiết khí ngày 11/1/2002 là Tiết Tiểu hàn, là một trong 24 tiết khí trong năm 2002.

Sinh ngày 11/1 là cung hoàng đạo nào trong 12 cung hoàng đạo?

Người sinh vào ngày 11/1 thuộc Cung Hoàng Đạo Ma Kết.

Âm lịch là ngày 28/11/2001

- Ngày âm lịch: 28-11-2001

Theo Thiên Can Địa Chi: Ngày Kỷ Mão tháng Canh Tý năm Tân Tỵ (tức ngày 28 tháng 11 năm 2001 âm lịch)

Ngày 28/11 âm lịch là ngày gì? Ngày 28/11/2001 âm lịch là ngày lễ gì ở Việt Nam?

Ngày 28/11/2001 trong lịch âm là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.

Theo âm lịch, ngày 28/11/2001 là ngày con gì theo 12 con giáp?

- Ngày 28/11/2001 là ngày có địa chi là Mão, vì vậy ngày 28/11/2001 là ngày con Mèo - Trung Quốc, Hàn Quốc & Nhật Bản: Con Thỏ trong 12 con giáp.

Đổi lịch âm sang lịch dương: Ngày 28/11 âm là ngày bao nhiêu dương 2001?

Đổi ngày 28/11/2001 âm lịch là ngày 11/1/2002 dương lịch.

Đổi lịch âm dương ngày 11/1/2002, đổi ngày dương sang ngày âm

Ngày 11/1/2002 dương lịch là bao nhiêu âm? Ngày 11-1-2002 là ngày bao nhiêu âm lịch? 11/1/2002 ngày âm là bao nhiêu?

Ngày 11/1/2002 dương lịch đổi sang âm lịch là ngày 28-11-2001.

Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2002

Cách chọn giờ hoàng đạo ngày 11/1? Tra xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt ngày 11/1/2002 là những giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo ngày 11/1/2002: danh sách khung giờ tốt-giờ đẹp ngày 11/1/2002 phù hợp cho việc quan trọng như: giờ tốt xuất hành, khai trương, giờ đẹp đón dâu đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay và ngày 11/1/2002 là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2002 là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.

Giờ hoàng đạo, giờ tốt-giờ đẹp ngày 11/1

23h-1hGiáp TýTư Mệnh
3h-5hBính DầnThanh Long
5h-7hĐinh MãoMinh Đường
11h-13hCanh NgọKim Quỹ
13h-15hTân MùiKim Đường
17h-19hQuý DậuNgọc Đường

Giờ hắc đạo, giờ xấu ngày 11/1

1h-3hẤt SửuCâu Trần
7h-9hMậu ThìnThiên Hình
9h-11hKỷ TỵChu Tước
15h-17hNhâm ThânBạch Hổ
19h-21hGiáp TuấtThiên Lao
21h-23hẤt HợiNguyên Vũ

Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo

Giờ Thanh Long Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi

Ngày 11/1 là ngày tốt hay xấu? Xem lịch âm ngày 11/1/2002 là ngày tốt hay ngày xấu?

Bạn đang muốn xem ngày 11 1 2002 có phải là ngày tốt-ngày đẹp không? Để chọn ngày tốt, ngày đẹp phù hợp để lên kế hoạch cho những việc trọng đại như chọn giờ đón dâu cưới hỏi, xuất hành, khai trương và nhập trạch. Chuyên trang xem ngày tốt xấu ngày 11/1/2002 dựa trên phân tích tính toán khoa học với sự chính xác cao từ những chuyên gia phong thủy hàng đầu sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc đại sự được hanh thông.

Xem ngày tốt xấu ngày 11/1/2002 theo Tử Vi Lục Diệu

Theo Tử Vi Lục Diệu, ngày 11/1/2002 là ngày Ngọc đường Hoàng Đạo. Vì vậy, ngày ngày 11/1/2002 là Ngày Tốt.

Xem ngày tốt xấu ngày 11/1/2002 theo Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày 11/1/2002 là ngày Lưu Niên.

Ngày Lưu Niên: Lưu có nghĩa là lưu giữ lại, kéo lại; Niên có nghĩa là năm, chỉ thời gian. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại. Đây là trạng thái không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Vì thời gian kéo dài nên thường sẽ gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc. Từ những việc nhỏ như thủ tục hành chính, nộp đơn từ, khiếu kiện đến việc lớn như công trình xây dựng bị kéo dài, hợp đồng ký kết bị đình trệ...

Xem ngày tốt xấu ngày 11/1/2002 theo Thập Nhị Trực (Thập Nhị Kiến Trừ)

Trực Bình: Ngày có Trực Bình là ngày thứ tư trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật. Vì thế mà ngày có trực này đều tốt cho mọi việc. Ngày trực bình thì tốt nhất cho các việc di dời bếp, giao thương, mua bán.

Xem ngày tốt xấu ngày 11/1/2002 theo Ngọc Hạp Thông Thư (Sao tốt-sao xấu)

Việc nên và không nên làm ngày 11 tháng 1 năm 2002: thông qua việc xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư (danh sách sao tốt sao xấu) trong ngày để biết trong ngày hôm nay 11/1/2002 dương lịch (tức ngày 28/11/2001 âm lịch) thích hợp để làm việc gì và kiêng (tránh) làm các việc đại sự gì.

Sao tốt Việc nên làm
Ngọc Đường Tốt mọi việc (Sao Hoàng đạo)
Thiên Thành
Sao xấu Việc nên kỵ (kiêng)
Thiên Cương
Thụ Tử
Tiểu Hao

Ngày hôm nay 11/1/2002 dương lịch (tức ngày 28-11-2001 âm lịch) có nên cắt tóc không?

Hợp - Xung

Tuổi xung với ngày Kỷ Mão là: Tân Dậu, Ất Dậu

Tuổi xung với tháng Canh Tý là: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi xung với năm Tân Tỵ là: Ất Hợi, Kỷ Hợi, ất Tỵ

Xem ngày, giờ và hướng xuất hành ngày 11/1/2002

Xem hướng xuất hành ngày 11/1

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc.

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam.

- Hạc thần (hướng thần ác) - XẤU: Hướng Tây.

Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.

Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)

Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Xem giờ xuất hành tốt-xấu theo Lý Thuần Phong

1h-3h
13h-15h
Lưu Niên
3h-5h
15h-17h
Xích Khẩu
5h-7h
17h-19h
Tiểu Cát
7h-9h
19h-21h
Tuyệt Lộ
9h-11h
21h-23h
Đại An
11h-13h
23h-1h
Tốc Hỷ

Lịch vạn sự tháng 1 năm 2002

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáu Thứ bảyChủ nhật

1

18/11

2

19

3

20

4

21

5

22

6

23

7

24

8

25

9

26

10

27

11

28

12

29

13

1/12

14

2

15

3

16

4

17

5

18

6

19

7

20

8

21

9

22

10

23

11

24

12

25

13

26

14

27

15

28

16

29

17

30

18

31

19

Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:

Các ngày lễ, ngày tết và ngày kỷ niệm dương lịch trong tháng 1 năm 2002

Ngày dương Ngày âm Ngày gì dương lịch? Nghỉ?
Thứ ba, 1/1/2002 18/11/2001 Tết Dương Lịch check_circle
Thứ sáu, 4/1/2002 21/11/2001 Ngày Chữ Nổi Thế giới (Chữ Braille)
Thứ năm, 24/1/2002 12/12/2001 Ngày Quốc Tế Giáo dục