Tra cứu lịch âm hôm nay 24/9 là ngày gì bao nhiêu âm lịch, là ngày tốt hay xấu? Xem lịch dương ngày 24 tháng 9 năm 2028 là thứ mấy? Coi lịch vạn niên vạn sự ngày 24/9/2028 nhanh, chính xác và xem thông tin giờ tốt xấu hoàng-hắc đạo, hung cát xuất hành và những việc nên làm và cần tránh.
Lịch âm ngày 24/9 | Lịch dương ngày 24/9 |
6
Ngày Nhâm Tý - Tháng Tân Dậu - Năm Mậu Thân Tử Vi Lục Diệu Tư mệnh Hoàng Đạo Khổng Minh Lục Diệu Đại An Theo Thập Nhị Trực Trực Bình Lịch Xuất Hành Khổng Minh Thiên Dương |
Lịch vạn niên tháng 9 năm 2028 24
Chủ nhật Tiết Thu phân Cung Thiên Bình |
Một cuộc đời hạnh phúc cần có sự bình yên tâm hồn.
Lịch dương là ngày 24/9/2028
- Ngày dương lịch: 24-9-2028
Ngày 24 tháng 9 năm 2028 dương lịch
Ngày 24 tháng 9 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 24/9/2028 là Chủ nhật trong tuần.
Đổi lịch dương sang lịch âm: Ngày 24 tháng 9 năm 2028 dương là ngày bao nhiêu âm 2028?
Đổi ngày 24/9/2028 dương lịch là ngày 6/8/2028 âm lịch.
Tiết khí ngày 24/9/2028 là gì? Thời tiết ngày 24/9 như thế nào?
Tiết khí ngày 24/9/2028 là Tiết Thu phân, là một trong 24 tiết khí trong năm 2028.
Sinh ngày 24/9 là cung hoàng đạo nào trong 12 cung hoàng đạo?
Người sinh vào ngày 24/9 thuộc Cung Hoàng Đạo Thiên Bình.
Âm lịch là ngày 6/8/2028
- Ngày âm lịch: 6-8-2028
Theo Thiên Can Địa Chi: Ngày Nhâm Tý tháng Tân Dậu năm Mậu Thân (tức ngày 6 tháng 8 năm 2028 âm lịch)
Ngày 6/8 âm lịch là ngày gì? Ngày 6/8/2028 âm lịch là ngày lễ gì ở Việt Nam?
Ngày 6/8/2028 trong lịch âm là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.
Theo âm lịch, ngày 6/8/2028 là ngày con gì theo 12 con giáp?
- Ngày 6/8/2028 là ngày có địa chi là Tý, vì vậy ngày 6/8/2028 là ngày con Chuột trong 12 con giáp.
Đổi lịch âm sang lịch dương: Ngày 6/8 âm là ngày bao nhiêu dương 2028?
Đổi ngày 6/8/2028 âm lịch là ngày 24/9/2028 dương lịch.
Đổi lịch âm dương ngày 24/9/2028, đổi ngày dương sang ngày âm
Ngày 24/9/2028 dương lịch là bao nhiêu âm? Ngày 24-9-2028 là ngày bao nhiêu âm lịch? 24/9/2028 ngày âm là bao nhiêu?
Ngày 24/9/2028 dương lịch đổi sang âm lịch là ngày 6-8-2028.
Giờ hoàng đạo ngày 24/9/2028
Cách chọn giờ hoàng đạo ngày 24/9? Tra xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt ngày 24/9/2028 là những giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo ngày 24/9/2028: danh sách khung giờ tốt-giờ đẹp ngày 24/9/2028 phù hợp cho việc quan trọng như: giờ tốt xuất hành, khai trương, giờ đẹp đón dâu đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay và ngày 24/9/2028 là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày 24/9/2028 là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.
Giờ hoàng đạo, giờ tốt-giờ đẹp ngày 24/9
23h-1h | Canh Tý | Kim Quỹ |
1h-3h | Tân Sửu | Kim Đường |
5h-7h | Quý Mão | Ngọc Đường |
11h-13h | Bính Ngọ | Tư Mệnh |
15h-17h | Mậu Thân | Thanh Long |
17h-19h | Kỷ Dậu | Minh Đường |
Giờ hắc đạo, giờ xấu ngày 24/9
3h-5h | Nhâm Dần | Bạch Hổ |
7h-9h | Giáp Thìn | Thiên Lao |
9h-11h | Ất Tỵ | Nguyên Vũ |
13h-15h | Đinh Mùi | Câu Trần |
19h-21h | Canh Tuất | Thiên Hình |
21h-23h | Tân Hợi | Chu Tước |
Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo
Giờ Thanh Long Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất |
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc |
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con |
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán |
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp |
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi |
Ngày 24/9 là ngày tốt hay xấu? Xem lịch âm ngày 24/9/2028 là ngày tốt hay ngày xấu?
Bạn đang muốn xem ngày 24 9 2028 có phải là ngày tốt-ngày đẹp không? Để chọn ngày tốt, ngày đẹp phù hợp để lên kế hoạch cho những việc trọng đại như chọn giờ đón dâu cưới hỏi, xuất hành, khai trương và nhập trạch. Chuyên trang xem ngày tốt xấu ngày 24/9/2028 dựa trên phân tích tính toán khoa học với sự chính xác cao từ những chuyên gia phong thủy hàng đầu sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc đại sự được hanh thông.
Xem ngày tốt xấu ngày 24/9/2028 theo Tử Vi Lục Diệu
Theo Tử Vi Lục Diệu, ngày 24/9/2028 là ngày Tư mệnh Hoàng Đạo. Vì vậy, ngày 24/9/2028 là Ngày Tốt.
Xem ngày tốt xấu ngày 24/9/2028 theo Khổng Minh Lục Diệu
Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày 24/9/2028 là ngày Đại An.
Ngày Đại An: Ngày Đại An mang ý nghĩa là bền vững, yên ổn, kéo dài. Nếu làm việc đại sự, đặc biệt là xây nhà vào ngày Đại An sẽ giúp gia đình êm ấm, khỏe mạnh, cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc và phát triển. Ngày Đại An hay giờ Đại An đều rất tốt cho trăm sự nên quý bạn nếu có thể hãy chọn thời điểm này để tiến hành công việc.
Xem ngày tốt xấu ngày 24/9/2028 theo Thập Nhị Trực (Thập Nhị Kiến Trừ)
Trực Bình: Ngày có Trực Bình là ngày thứ tư trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật. Vì thế mà ngày có trực này đều tốt cho mọi việc. Ngày trực bình thì tốt nhất cho các việc di dời bếp, giao thương, mua bán.
Xem ngày tốt xấu ngày 24/9/2028 theo Ngọc Hạp Thông Thư (Sao tốt-sao xấu)
Việc nên và không nên làm ngày 24 tháng 9 năm 2028: thông qua việc xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư (danh sách sao tốt sao xấu) trong ngày để biết trong ngày hôm nay 24/9/2028 dương lịch (tức ngày 6/8/2028 âm lịch) thích hợp để làm việc gì và kiêng (tránh) làm các việc đại sự gì.
Sao tốt | Việc nên làm |
Tư Mệnh | |
Thiên Quan | |
Sao xấu | Việc nên kỵ (kiêng) |
Tiểu Hao | |
Thổ Kỵ | |
Vãng Vong |
Ngày hôm nay 24/9/2028 dương lịch (tức ngày 6-8-2028 âm lịch) có nên cắt tóc không?
Hợp - Xung
Tuổi xung với ngày Nhâm Tý là: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Tuổi xung với tháng Tân Dậu là: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Tuổi xung với năm Mậu Thân là: Canh Dần, Giáp Dần
Xem ngày, giờ và hướng xuất hành ngày 24/9/2028
Xem hướng xuất hành ngày 24/9
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam.
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây.
- Hạc thần (hướng thần ác) - XẤU: Hướng Đông Bắc.
Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.
Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)
Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Xem giờ xuất hành tốt-xấu theo Lý Thuần Phong
1h-3h 13h-15h |
Tốc Hỷ |
3h-5h 15h-17h |
Lưu Niên |
5h-7h 17h-19h |
Xích Khẩu |
7h-9h 19h-21h |
Tiểu Cát |
9h-11h 21h-23h |
Tuyệt Lộ |
11h-13h 23h-1h |
Đại An |
Lịch âm dương tháng 9 năm 2028
Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
13/7 |
14 |
15 |
||||
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
1/8 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:
Các ngày lễ, ngày tết và ngày kỷ niệm dương lịch trong tháng 9 năm 2028
Ngày dương | Ngày âm | Ngày gì dương lịch? | Nghỉ? |
---|---|---|---|
Thứ bảy, 2/9/2028 | 14/7/2028 | Ngày Quốc khánh | |
Thứ ba, 5/9/2028 | 17/7/2028 | Ngày Khai Giảng |
Các ngày lễ, ngày tết âm lịch trong tháng 9 năm 2028
Ngày dương | Ngày âm | Ngày gì âm lịch? | Nghỉ? |
---|---|---|---|
Chủ nhật, 3/9/2028 | 15/7/2028 | Tết Trung Nguyên, Lễ Vu Lan |