Tra cứu lịch âm hôm nay 15/9 là ngày gì bao nhiêu âm lịch, là ngày tốt hay xấu? Xem lịch dương ngày 15 tháng 9 năm 2028 là thứ mấy? Coi lịch vạn niên vạn sự ngày 15/9/2028 nhanh, chính xác và xem thông tin giờ tốt xấu hoàng-hắc đạo, hung cát xuất hành và những việc nên làm và cần tránh.
Lịch âm ngày 15/9 | Lịch dương ngày 15/9 |
27
Ngày Quý Mão - Tháng Canh Thân - Năm Mậu Thân Tử Vi Lục Diệu Chu tước Hắc Đạo Khổng Minh Lục Diệu Tốc Hỷ Theo Thập Nhị Trực Trực Nguy Lịch Xuất Hành Khổng Minh Kim Dương |
Lịch vạn niên tháng 9 năm 2028 15
Thứ sáu Tiết Bạch lộ Cung Xử Nữ |
Quá khứ đã là lịch sử. Tương lai là một phép màu nhiệm. Còn hiện tại là một món quà của cuộc sống, chính vì thế mà chúng ta gọi đó là một tặng phẩm quý giá.
Lịch dương là ngày 15/9/2028
- Ngày dương lịch: 15-9-2028
Ngày 15 tháng 9 năm 2028 dương lịch
Ngày 15 tháng 9 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 15/9/2028 là Thứ sáu trong tuần.
Đổi lịch dương sang lịch âm: Ngày 15 tháng 9 năm 2028 dương là ngày bao nhiêu âm 2028?
Đổi ngày 15/9/2028 dương lịch là ngày 27/7/2028 âm lịch.
Tiết khí ngày 15/9/2028 là gì? Thời tiết ngày 15/9 như thế nào?
Tiết khí ngày 15/9/2028 là Tiết Bạch lộ, là một trong 24 tiết khí trong năm 2028.
Sinh ngày 15/9 là cung hoàng đạo nào trong 12 cung hoàng đạo?
Người sinh vào ngày 15/9 thuộc Cung Hoàng Đạo Xử Nữ.
Âm lịch là ngày 27/7/2028
- Ngày âm lịch: 27-7-2028
Theo Thiên Can Địa Chi: Ngày Quý Mão tháng Canh Thân năm Mậu Thân (tức ngày 27 tháng 7 năm 2028 âm lịch)
Ngày 27/7 âm lịch là ngày gì? Ngày 27/7/2028 âm lịch là ngày lễ gì ở Việt Nam?
Ngày 27/7/2028 trong lịch âm là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.
Theo âm lịch, ngày 27/7/2028 là ngày con gì theo 12 con giáp?
- Ngày 27/7/2028 là ngày có địa chi là Mão, vì vậy ngày 27/7/2028 là ngày con Mèo - Trung Quốc, Hàn Quốc & Nhật Bản: Con Thỏ trong 12 con giáp.
Đổi lịch âm sang lịch dương: Ngày 27/7 âm là ngày bao nhiêu dương 2028?
Đổi ngày 27/7/2028 âm lịch là ngày 15/9/2028 dương lịch.
Đổi lịch âm dương ngày 15/9/2028, đổi ngày dương sang ngày âm
Ngày 15/9/2028 dương lịch là bao nhiêu âm? Ngày 15-9-2028 là ngày bao nhiêu âm lịch? 15/9/2028 ngày âm là bao nhiêu?
Ngày 15/9/2028 dương lịch đổi sang âm lịch là ngày 27-7-2028.
Giờ hoàng đạo ngày 15/9/2028
Cách chọn giờ hoàng đạo ngày 15/9? Tra xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt ngày 15/9/2028 là những giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo ngày 15/9/2028: danh sách khung giờ tốt-giờ đẹp ngày 15/9/2028 phù hợp cho việc quan trọng như: giờ tốt xuất hành, khai trương, giờ đẹp đón dâu đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay và ngày 15/9/2028 là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày 15/9/2028 là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.
Giờ hoàng đạo, giờ tốt-giờ đẹp ngày 15/9
23h-1h | Nhâm Tý | Tư Mệnh |
3h-5h | Giáp Dần | Thanh Long |
5h-7h | Ất Mão | Minh Đường |
11h-13h | Mậu Ngọ | Kim Quỹ |
13h-15h | Kỷ Mùi | Kim Đường |
17h-19h | Tân Dậu | Ngọc Đường |
Giờ hắc đạo, giờ xấu ngày 15/9
1h-3h | Quý Sửu | Câu Trần |
7h-9h | Bính Thìn | Thiên Hình |
9h-11h | Đinh Tỵ | Chu Tước |
15h-17h | Canh Thân | Bạch Hổ |
19h-21h | Nhâm Tuất | Thiên Lao |
21h-23h | Quý Hợi | Nguyên Vũ |
Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo
Giờ Thanh Long Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất |
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc |
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con |
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán |
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp |
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi |
Ngày 15/9 là ngày tốt hay xấu? Xem lịch âm ngày 15/9/2028 là ngày tốt hay ngày xấu?
Bạn đang muốn xem ngày 15 9 2028 có phải là ngày tốt-ngày đẹp không? Để chọn ngày tốt, ngày đẹp phù hợp để lên kế hoạch cho những việc trọng đại như chọn giờ đón dâu cưới hỏi, xuất hành, khai trương và nhập trạch. Chuyên trang xem ngày tốt xấu ngày 15/9/2028 dựa trên phân tích tính toán khoa học với sự chính xác cao từ những chuyên gia phong thủy hàng đầu sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc đại sự được hanh thông.
Xem ngày tốt xấu ngày 15/9/2028 theo Tử Vi Lục Diệu
Theo Tử Vi Lục Diệu, ngày 15/9/2028 là ngày Chu tước Hắc Đạo. Vì vậy, ngày 15/9/2028 là Ngày Xấu.
Xem ngày tốt xấu ngày 15/9/2028 theo Khổng Minh Lục Diệu
Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày 15/9/2028 là ngày Tốc Hỷ.
Ngày Tốc Hỷ: Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui, cát lợi hanh thông. Gặp thời điểm này người ta dễ gặp may mắn bất ngờ sau đó, bởi thế nên trạng thái này vô cùng cát lợi trong thời điểm đầu. Nếu là ngày đặc biệt cát lợi vào buổi sáng. Nếu là giờ may mắn rất nhiều vào giờ sơ (tức là tiếng đầu tiên của canh giờ), còn tới giờ chính thì yếu tố may mắn, cát lợi sẽ bị chiết giảm đi nhiều.
Xem ngày tốt xấu ngày 15/9/2028 theo Thập Nhị Trực (Thập Nhị Kiến Trừ)
Trực Nguy: Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.
Xem ngày tốt xấu ngày 15/9/2028 theo Ngọc Hạp Thông Thư (Sao tốt-sao xấu)
Việc nên và không nên làm ngày 15 tháng 9 năm 2028: thông qua việc xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư (danh sách sao tốt sao xấu) trong ngày để biết trong ngày hôm nay 15/9/2028 dương lịch (tức ngày 27/7/2028 âm lịch) thích hợp để làm việc gì và kiêng (tránh) làm các việc đại sự gì.
Sao tốt | Việc nên làm |
Sao xấu | Việc nên kỵ (kiêng) |
Chu Tước |
Ngày hôm nay 15/9/2028 dương lịch (tức ngày 27-7-2028 âm lịch) có nên cắt tóc không?
Hợp - Xung
Tuổi xung với ngày Quý Mão là: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Tuổi xung với tháng Canh Thân là: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Tuổi xung với năm Mậu Thân là: Canh Dần, Giáp Dần
Xem ngày, giờ và hướng xuất hành ngày 15/9/2028
Xem hướng xuất hành ngày 15/9
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam.
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc.
Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.
Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)
Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
Xem giờ xuất hành tốt-xấu theo Lý Thuần Phong
1h-3h 13h-15h |
Xích Khẩu |
3h-5h 15h-17h |
Tiểu Cát |
5h-7h 17h-19h |
Tuyệt Lộ |
7h-9h 19h-21h |
Đại An |
9h-11h 21h-23h |
Tốc Hỷ |
11h-13h 23h-1h |
Lưu Niên |
Lịch âm dương tháng 9 năm 2028
Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
13/7 |
14 |
15 |
||||
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
1/8 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:
Các ngày lễ, ngày tết và ngày kỷ niệm dương lịch trong tháng 9 năm 2028
Ngày dương | Ngày âm | Ngày gì dương lịch? | Nghỉ? |
---|---|---|---|
Thứ bảy, 2/9/2028 | 14/7/2028 | Ngày Quốc khánh | |
Thứ ba, 5/9/2028 | 17/7/2028 | Ngày Khai Giảng |
Các ngày lễ, ngày tết âm lịch trong tháng 9 năm 2028
Ngày dương | Ngày âm | Ngày gì âm lịch? | Nghỉ? |
---|---|---|---|
Chủ nhật, 3/9/2028 | 15/7/2028 | Tết Trung Nguyên, Lễ Vu Lan |