Tháng 5 âm năm 2001 là tháng đủ hay tháng thiếu? Lịch âm tháng 5 năm 2001 có bao nhiêu ngày? Tra cứu tháng 5 âm lịch năm 2001: xem danh sách những ngày nghỉ lễ / ngày tết của các ngày trong tháng 5/2001 âm lịch. Cập nhật lịch ngày lễ / ngày kỷ niệm theo âm lịch tháng 5 năm 2001 chuẩn xác. Lịch tháng 5/2001 âm lịch: Trong tháng 5 âm lịch năm 2001 có bao nhiêu ngày thứ bảy (thứ 7) và mấy ngày chủ nhật?
Lịch âm tháng 5 âm lịch năm 2001
Lịch tháng 5/2001 âm lịch có 30 ngày. Xem danh sách các ngày hoàng đạo-ngày đẹp-ngày tốt và giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp trong tháng 5 âm lịch năm 2001 để lên kế hoạch cho các công việc đại sự.
Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:
Xem ngày tốt xấu tháng 5/2001 âm lịch
Xem danh sách các ngày hoàng đạo-ngày đẹp-ngày tốt tháng 5 âm năm 2001 và giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp trong tháng 5 âm lịch năm 2001 để lên kế hoạch cho các công việc đại sự.
Âm | Dương | Ngày hoàng đạo Giờ hoàng đạo |
---|---|---|
1/5/2001 Ngày Ất Mão Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
21/6/2001 Thứ năm |
Ngọc đường Hoàng Đạo Trực Thâu Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Đạo |
2/5/2001 Ngày Bính Thìn Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
22/6/2001 Thứ sáu |
Thiên lao Hắc Đạo Trực Khai Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Môn |
3/5/2001 Ngày Đinh Tỵ Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
23/6/2001 Thứ bảy |
Nguyên vũ Hắc Đạo Trực Bế Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Đường |
4/5/2001 Ngày Mậu Ngọ Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
24/6/2001 Chủ nhật |
Tư mệnh Hoàng Đạo Trực Kiến Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Tài |
5/5/2001 Ngày Kỷ Mùi Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
25/6/2001 Thứ hai |
Câu trần Hắc Đạo Trực Trừ Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Tặc |
6/5/2001 Ngày Canh Thân Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
26/6/2001 Thứ ba |
Thanh long Hoàng Đạo Trực Mãn Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Dương |
7/5/2001 Ngày Tân Dậu Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
27/6/2001 Thứ tư |
Minh đường Hoàng Đạo Trực Bình Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Hầu |
8/5/2001 Ngày Nhâm Tuất Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
28/6/2001 Thứ năm Ngày Gia Đình Việt Nam |
Thiên hình Hắc Đạo Trực Định Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Thương |
9/5/2001 Ngày Quý Hợi Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
29/6/2001 Thứ sáu |
Chu tước Hắc Đạo Trực Chấp Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Đạo |
10/5/2001 Ngày Giáp Tý Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
30/6/2001 Thứ bảy |
Kim quỹ Hoàng Đạo Trực Phá Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Môn |
11/5/2001 Ngày Ất Sửu Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
1/7/2001 Chủ nhật |
Kim đường Hoàng Đạo Trực Nguy Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Đường |
12/5/2001 Ngày Bính Dần Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
2/7/2001 Thứ hai |
Bạch hổ Hắc Đạo Trực Thành Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Tài |
13/5/2001 Ngày Đinh Mão Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
3/7/2001 Thứ ba |
Ngọc đường Hoàng Đạo Trực Thâu Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Tặc |
14/5/2001 Ngày Mậu Thìn Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
4/7/2001 Thứ tư |
Thiên lao Hắc Đạo Trực Khai Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Dương |
15/5/2001 Ngày Kỷ Tỵ Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
5/7/2001 Thứ năm |
Nguyên vũ Hắc Đạo Trực Bế Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Hầu |
16/5/2001 Ngày Canh Ngọ Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
6/7/2001 Thứ sáu |
Tư mệnh Hoàng Đạo Trực Kiến Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Thương |
17/5/2001 Ngày Tân Mùi Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
7/7/2001 Thứ bảy |
Câu trần Hắc Đạo Trực Trừ Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Đạo |
18/5/2001 Ngày Nhâm Thân Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
8/7/2001 Chủ nhật |
Thanh long Hoàng Đạo Trực Mãn Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Môn |
19/5/2001 Ngày Quý Dậu Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
9/7/2001 Thứ hai |
Minh đường Hoàng Đạo Trực Bình Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Đường |
20/5/2001 Ngày Giáp Tuất Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
10/7/2001 Thứ ba |
Thiên hình Hắc Đạo Trực Định Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Tài |
21/5/2001 Ngày Ất Hợi Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
11/7/2001 Thứ tư |
Chu tước Hắc Đạo Trực Chấp Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Tặc |
22/5/2001 Ngày Bính Tý Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
12/7/2001 Thứ năm |
Kim quỹ Hoàng Đạo Trực Phá Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Dương |
23/5/2001 Ngày Đinh Sửu Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
13/7/2001 Thứ sáu |
Kim đường Hoàng Đạo Trực Nguy Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Hầu |
24/5/2001 Ngày Mậu Dần Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
14/7/2001 Thứ bảy |
Bạch hổ Hắc Đạo Trực Thành Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Thương |
25/5/2001 Ngày Kỷ Mão Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
15/7/2001 Chủ nhật |
Ngọc đường Hoàng Đạo Trực Thâu Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Đạo |
26/5/2001 Ngày Canh Thìn Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
16/7/2001 Thứ hai |
Thiên lao Hắc Đạo Trực Khai Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Môn |
27/5/2001 Ngày Tân Tỵ Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
17/7/2001 Thứ ba |
Nguyên vũ Hắc Đạo Trực Bế Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Đường |
28/5/2001 Ngày Nhâm Ngọ Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
18/7/2001 Thứ tư |
Tư mệnh Hoàng Đạo Trực Kiến Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Tài |
29/5/2001 Ngày Quý Mùi Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
19/7/2001 Thứ năm |
Câu trần Hắc Đạo Trực Trừ Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Tặc |
30/5/2001 Ngày Giáp Thân Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ |
20/7/2001 Thứ sáu |
Thanh long Hoàng Đạo Trực Mãn Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Thương |