Lịch vạn sự » Lịch âm » Lịch âm 1962 » Lịch âm tháng 1 năm 1962

Lịch âm tháng 1 năm 1962, lịch âm dương tháng 1/1962

Lịch âm tháng 1 âm lịch năm 1962

Lịch tháng 1/1962 âm lịch có 29 ngày. Xem danh sách các ngày hoàng đạo-ngày đẹp-ngày tốt và giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp trong tháng 1 âm lịch năm 1962 để lên kế hoạch cho các công việc đại sự.
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáu Thứ bảyChủ nhật

1

5

2

6

3

7

4

8

5

9

6

10

7

11

8

12

9

13

10

14

11

15

12

16

13

17

14

18

15

19

16

20

17

21

18

22

19

23

20

24

21

25

22

26

23

27

24

28

25

1/3

26

2

27

3

28

4

29

5

Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:

Các ngày lễ-tết, ngày kỷ niệm trong tháng 1 năm 1962 âm lịch

Ngày dương Ngày âm Ngày gì âm lịch? Ngày nghỉ?
Thứ hai, 5/2/1962 1/1/1962 Mồng 1 Tết Nguyên Đán check_circle
Thứ ba, 6/2/1962 2/1/1962 Mồng 2 Tết Nguyên Đán check_circle
Thứ tư, 7/2/1962 3/1/1962 Mồng 3 Tết Nguyên Đán check_circle
Thứ năm, 8/2/1962 4/1/1962 Mồng 4 Tết Nguyên Đán check_circle
Thứ sáu, 9/2/1962 5/1/1962 Mồng 5 Tết Nguyên Đán check_circle
Thứ bảy, 10/2/1962 6/1/1962 Khai Hội Chùa Hương
Thứ tư, 14/2/1962 10/1/1962 Ngày Vía Thần Tài
Thứ sáu, 16/2/1962 12/1/1962 Lễ hội Đền Bà Chúa Kho
Thứ bảy, 17/2/1962 13/1/1962 Hội Lim Bắc Ninh
Chủ nhật, 18/2/1962 14/1/1962 Tết Nguyên Tiêu
Thứ hai, 19/2/1962 15/1/1962 Tết Nguyên Tiêu

Xem ngày tốt xấu tháng 1/1962 âm lịch

Xem danh sách các ngày hoàng đạo-ngày đẹp-ngày tốt tháng 1 âm năm 1962 và giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp trong tháng 1 âm lịch năm 1962 để lên kế hoạch cho các công việc đại sự.
Âm Dương Ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
1/1/1962
Ngày Giáp Tuất
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần

Mồng 1 Tết Nguyên Đán
5/2/1962
Thứ hai

Tư mệnh Hoàng Đạo

Trực Thành

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đường Phong

2/1/1962
Ngày Ất Hợi
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần

Mồng 2 Tết Nguyên Đán
6/2/1962
Thứ ba

Câu trần Hắc Đạo

Trực Thâu

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Thổ

3/1/1962
Ngày Bính Tý
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần

Mồng 3 Tết Nguyên Đán
7/2/1962
Thứ tư

Thanh long Hoàng Đạo

Trực Khai

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Dương

4/1/1962
Ngày Đinh Sửu
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần

Mồng 4 Tết Nguyên Đán
8/2/1962
Thứ năm

Minh đường Hoàng Đạo

Trực Bế

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thuần Dương

5/1/1962
Ngày Mậu Dần
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần

Mồng 5 Tết Nguyên Đán
9/2/1962
Thứ sáu

Thiên hình Hắc Đạo

Trực Kiến

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đạo Tặc

6/1/1962
Ngày Kỷ Mão
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần

Khai Hội Chùa Hương
10/2/1962
Thứ bảy

Chu tước Hắc Đạo

Trực Trừ

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Hảo Dương

7/1/1962
Ngày Canh Thìn
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
11/2/1962
Chủ nhật

Kim quỹ Hoàng Đạo

Trực Mãn

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đường Phong

8/1/1962
Ngày Tân Tỵ
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
12/2/1962
Thứ hai

Kim đường Hoàng Đạo

Trực Bình

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Thổ

9/1/1962
Ngày Nhâm Ngọ
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
13/2/1962
Thứ ba

Ngày Phát Thanh Thế Giới

Bạch hổ Hắc Đạo

Trực Định

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Dương

10/1/1962
Ngày Quý Mùi
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần

Ngày Vía Thần Tài
14/2/1962
Thứ tư

Ngày Lễ Tình nhân (Ngày Valentine)

Ngọc đường Hoàng Đạo

Trực Chấp

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thuần Dương

11/1/1962
Ngày Giáp Thân
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
15/2/1962
Thứ năm

Thiên lao Hắc Đạo

Trực Phá

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đạo Tặc

12/1/1962
Ngày Ất Dậu
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần

Lễ hội Đền Bà Chúa Kho
16/2/1962
Thứ sáu

Nguyên vũ Hắc Đạo

Trực Nguy

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Hảo Dương

13/1/1962
Ngày Bính Tuất
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần

Hội Lim Bắc Ninh
17/2/1962
Thứ bảy

Tư mệnh Hoàng Đạo

Trực Thành

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đường Phong

14/1/1962
Ngày Đinh Hợi
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần

Tết Nguyên Tiêu
18/2/1962
Chủ nhật

Câu trần Hắc Đạo

Trực Thâu

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Thổ

15/1/1962
Ngày Mậu Tý
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần

Tết Nguyên Tiêu
19/2/1962
Thứ hai

Thanh long Hoàng Đạo

Trực Khai

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Dương

16/1/1962
Ngày Kỷ Sửu
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
20/2/1962
Thứ ba

Minh đường Hoàng Đạo

Trực Bế

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thuần Dương

17/1/1962
Ngày Canh Dần
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
21/2/1962
Thứ tư

Thiên hình Hắc Đạo

Trực Kiến

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đạo Tặc

18/1/1962
Ngày Tân Mão
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
22/2/1962
Thứ năm

Chu tước Hắc Đạo

Trực Trừ

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Hảo Dương

19/1/1962
Ngày Nhâm Thìn
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
23/2/1962
Thứ sáu

Kim quỹ Hoàng Đạo

Trực Mãn

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đường Phong

20/1/1962
Ngày Quý Tỵ
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
24/2/1962
Thứ bảy

Kim đường Hoàng Đạo

Trực Bình

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Thổ

21/1/1962
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
25/2/1962
Chủ nhật

Bạch hổ Hắc Đạo

Trực Định

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Dương

22/1/1962
Ngày Ất Mùi
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
26/2/1962
Thứ hai

Ngọc đường Hoàng Đạo

Trực Chấp

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thuần Dương

23/1/1962
Ngày Bính Thân
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
27/2/1962
Thứ ba

Thiên lao Hắc Đạo

Trực Phá

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đạo Tặc

24/1/1962
Ngày Đinh Dậu
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
28/2/1962
Thứ tư

Nguyên vũ Hắc Đạo

Trực Nguy

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Hảo Dương

25/1/1962
Ngày Mậu Tuất
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
1/3/1962
Thứ năm

Tư mệnh Hoàng Đạo

Trực Thành

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đường Phong

26/1/1962
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
2/3/1962
Thứ sáu

Câu trần Hắc Đạo

Trực Thâu

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Thổ

27/1/1962
Ngày Canh Tý
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
3/3/1962
Thứ bảy

Thanh long Hoàng Đạo

Trực Khai

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Kim Dương

28/1/1962
Ngày Tân Sửu
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
4/3/1962
Chủ nhật

Minh đường Hoàng Đạo

Trực Bế

Giờ hoàng đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Thuần Dương

29/1/1962
Ngày Nhâm Dần
Tháng Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
5/3/1962
Thứ hai

Thiên hình Hắc Đạo

Trực Kiến

Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh:

Đạo Tặc

Cập nhật: 12/04/2024 04:22