Lịch vạn sự » Năm 2023 » Tháng 9 năm 2023 » Ngày 7 tháng 9 năm 2023

Lịch âm 7/9, lịch vạn niên ngày 7 tháng 9 năm 2023

Tra cứu lịch âm hôm nay 7/9 là ngày gì bao nhiêu âm lịch, là ngày tốt hay xấu? Xem lịch dương ngày 7 tháng 9 năm 2023 là thứ mấy? Coi lịch vạn niên vạn sự ngày 7/9/2023 nhanh, chính xác và xem thông tin giờ tốt xấu hoàng-hắc đạo, hung cát xuất hành và những việc nên làm và cần tránh.

Cập nhật: 15/02/2025 00:32
Lịch âm ngày 7/9 Lịch dương ngày 7/9

Tháng 7 âm lịch năm 2023

23

Ngày Mậu Thìn - Tháng Canh Thân - Năm Quý Mão

Tử Vi Lục Diệu

Kim quỹ Hoàng Đạo

Khổng Minh Lục Diệu

Tiểu Cát

Theo Thập Nhị Trực

Trực Thành

Lịch Xuất Hành Khổng Minh

Đạo Tặc

Lịch vạn niên tháng 9 năm 2023

7

Thứ năm

Lịch tiết khí

Tiết Xử thử

Cung hoàng đạo

Cung Xử Nữ

Chỉ khi người giàu ốm họ mới thực hiểu sự bất lực của giàu sang.

Lịch dương là ngày 7/9/2023

- Ngày dương lịch: 7-9-2023

Ngày 7 tháng 9 năm 2023 dương lịch

Ngày 7 tháng 9 năm 2023 là thứ mấy?

Ngày 7/9/2023 là Thứ năm trong tuần.

Đổi lịch dương sang lịch âm: Ngày 7 tháng 9 năm 2023 dương là ngày bao nhiêu âm 2023?

Đổi ngày 7/9/2023 dương lịch là ngày 23/7/2023 âm lịch.

Tiết khí ngày 7/9/2023 là gì? Thời tiết ngày 7/9 như thế nào?

Tiết khí ngày 7/9/2023 là Tiết Xử thử, là một trong 24 tiết khí trong năm 2023.

Sinh ngày 7/9 là cung hoàng đạo nào trong 12 cung hoàng đạo?

Người sinh vào ngày 7/9 thuộc Cung Hoàng Đạo Xử Nữ.

Âm lịch là ngày 23/7/2023

- Ngày âm lịch: 23-7-2023

Theo Thiên Can Địa Chi: Ngày Mậu Thìn tháng Canh Thân năm Quý Mão (tức ngày 23 tháng 7 năm 2023 âm lịch)

Ngày 23/7 âm lịch là ngày gì? Ngày 23/7/2023 âm lịch là ngày lễ gì ở Việt Nam?

Ngày 23/7/2023 trong lịch âm là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.

Theo âm lịch, ngày 23/7/2023 là ngày con gì theo 12 con giáp?

- Ngày 23/7/2023 là ngày có địa chi là Thìn, vì vậy ngày 23/7/2023 là ngày con Rồng trong 12 con giáp.

Đổi lịch âm sang lịch dương: Ngày 23/7 âm là ngày bao nhiêu dương 2023?

Đổi ngày 23/7/2023 âm lịch là ngày 7/9/2023 dương lịch.

Đổi lịch âm dương ngày 7/9/2023, đổi ngày dương sang ngày âm

Ngày 7/9/2023 dương lịch là bao nhiêu âm? Ngày 7-9-2023 là ngày bao nhiêu âm lịch? 7/9/2023 ngày âm là bao nhiêu?

Ngày 7/9/2023 dương lịch đổi sang âm lịch là ngày 23-7-2023.

Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2023

Cách chọn giờ hoàng đạo ngày 7/9? Tra xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt ngày 7/9/2023 là những giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo ngày 7/9/2023: danh sách khung giờ tốt-giờ đẹp ngày 7/9/2023 phù hợp cho việc quan trọng như: giờ tốt xuất hành, khai trương, giờ đẹp đón dâu đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay và ngày 7/9/2023 là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2023 là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.

Giờ hoàng đạo, giờ tốt-giờ đẹp ngày 7/9

3h-5hGiáp DầnTư Mệnh
7h-9hBính ThìnThanh Long
9h-11hĐinh TỵMinh Đường
15h-17hCanh ThânKim Quỹ
17h-19hTân DậuKim Đường
21h-23hQuý HợiNgọc Đường

Giờ hắc đạo, giờ xấu ngày 7/9

23h-1hNhâm TýThiên Lao
1h-3hQuý SửuNguyên Vũ
5h-7hẤt MãoCâu Trần
11h-13hMậu NgọThiên Hình
13h-15hKỷ MùiChu Tước
19h-21hNhâm TuấtBạch Hổ

Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo

Giờ Thanh Long Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi

Ngày 7/9 là ngày tốt hay xấu? Xem lịch âm ngày 7/9/2023 là ngày tốt hay ngày xấu?

Bạn đang muốn xem ngày 7 9 2023 có phải là ngày tốt-ngày đẹp không? Để chọn ngày tốt, ngày đẹp phù hợp để lên kế hoạch cho những việc trọng đại như chọn giờ đón dâu cưới hỏi, xuất hành, khai trương và nhập trạch. Chuyên trang xem ngày tốt xấu ngày 7/9/2023 dựa trên phân tích tính toán khoa học với sự chính xác cao từ những chuyên gia phong thủy hàng đầu sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc đại sự được hanh thông.

Xem ngày tốt xấu ngày 7/9/2023 theo Tử Vi Lục Diệu

Theo Tử Vi Lục Diệu, ngày 7/9/2023 là ngày Kim quỹ Hoàng Đạo. Vì vậy, ngày 7/9/2023 là Ngày Tốt.

Xem ngày tốt xấu ngày 7/9/2023 theo Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày 7/9/2023 là ngày Tiểu Cát.

Ngày Tiểu Cát: Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.

Xem ngày tốt xấu ngày 7/9/2023 theo Thập Nhị Trực (Thập Nhị Kiến Trừ)

Trực Thành: Ngày có Trực Thành là ngày thứ chín trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn cái mới được khởi đầu, tạo ra và hình thành. Chính vì vậy, ngày có trực này rất tốt. Nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới. Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp.

Xem ngày tốt xấu ngày 7/9/2023 theo Ngọc Hạp Thông Thư (Sao tốt-sao xấu)

Việc nên và không nên làm ngày 7 tháng 9 năm 2023: thông qua việc xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư (danh sách sao tốt sao xấu) trong ngày để biết trong ngày hôm nay 7/9/2023 dương lịch (tức ngày 23/7/2023 âm lịch) thích hợp để làm việc gì và kiêng (tránh) làm các việc đại sự gì.

Sao tốt Việc nên làm
Kim Quỹ
Thiên Hỷ
Sao xấu Việc nên kỵ (kiêng)
Địa Hoả
Hoả Tai
Cô Thần

Ngày hôm nay 7/9/2023 dương lịch (tức ngày 23-7-2023 âm lịch) có nên cắt tóc không?

Hợp - Xung

Tuổi xung với ngày Mậu Thìn là: Canh Tuất, Bính Tuất

Tuổi xung với tháng Canh Thân là: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Tuổi xung với năm Quý Mão là: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xem ngày, giờ và hướng xuất hành ngày 7/9/2023

Xem hướng xuất hành ngày 7/9

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam.

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc.

- Hạc thần (hướng thần ác) - XẤU: Hướng Nam.

Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.

Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)

Ngày Đạo Tặc: Rất xấu xuất phát bị hại, mất của.

Xem giờ xuất hành tốt-xấu theo Lý Thuần Phong

1h-3h
13h-15h
Tuyệt Lộ
3h-5h
15h-17h
Đại An
5h-7h
17h-19h
Tốc Hỷ
7h-9h
19h-21h
Lưu Niên
9h-11h
21h-23h
Xích Khẩu
11h-13h
23h-1h
Tiểu Cát

Lịch âm dương tháng 9 năm 2023

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáu Thứ bảyChủ nhật

1

17/7

2

18

3

19

4

20

5

21

6

22

7

23

8

24

9

25

10

26

11

27

12

28

13

29

14

30

15

1/8

16

2

17

3

18

4

19

5

20

6

21

7

22

8

23

9

24

10

25

11

26

12

27

13

28

14

29

15

30

16

Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:

Các ngày lễ, ngày tết và ngày kỷ niệm dương lịch trong tháng 9 năm 2023

Ngày dương Ngày âm Ngày gì dương lịch? Nghỉ?
Thứ bảy, 2/9/2023 18/7/2023 Ngày Quốc khánh check_circle
Thứ ba, 5/9/2023 21/7/2023 Ngày Khai Giảng

Các ngày lễ, ngày tết âm lịch trong tháng 9 năm 2023

Ngày dương Ngày âm Ngày gì âm lịch? Nghỉ?
Thứ sáu, 29/9/2023 15/8/2023 Ngày Tết Trung thu