Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2014: danh sách các ngày hoàng đạo tháng 8/2014 (ngày lành-ngày tốt-ngày đẹp trong tháng này). Lịch ngày hoàng đạo tháng 8-2014, Lichvansu còn có thông tin danh sách các ngày hắc đạo-ngày xấu trong tháng 8/2014. Danh sách các ngày tốt-ngày đẹp-ngày hoàng đạo trong tháng 8 năm 2014 để làm những việc đại sự-quan trọng như: khai trương, xây nhà, cưới hỏi và xuất hành.
Coi lịch ngày tốt tháng 8 năm 2014: danh sách giờ hoàng đạo-giờ tốt-giờ đẹp các ngày trong tháng 8/2014 để lên kế hoạch xuất hành, khai trương và động thổ. Thông tin Thập Nhị Trực các ngày trong tháng và xem lịch ngày tốt xuất hành của tháng 8 năm 2014 CHÍNH XÁC.
Lịch ngày tốt xấu tháng 8 năm 2014
Dương | Âm | Ngày hoàng đạo Giờ hoàng đạo |
---|---|---|
1/8/2014 Thứ sáu |
6/7/2014 Ngày Giáp Thìn Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Kim quỹ Hoàng Đạo Trực Thành Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Hảo Dương |
2/8/2014 Thứ bảy |
7/7/2014 Ngày Ất Tỵ Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ Ngày Lễ Thất tịch |
Kim đường Hoàng Đạo Trực Thâu Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Đường Phong |
3/8/2014 Chủ nhật |
8/7/2014 Ngày Bính Ngọ Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Bạch hổ Hắc Đạo Trực Khai Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Kim Thổ |
4/8/2014 Thứ hai |
9/7/2014 Ngày Đinh Mùi Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Ngọc đường Hoàng Đạo Trực Bế Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Kim Dương |
5/8/2014 Thứ ba |
10/7/2014 Ngày Mậu Thân Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Thiên lao Hắc Đạo Trực Kiến Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thuần Dương |
6/8/2014 Thứ tư |
11/7/2014 Ngày Kỷ Dậu Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Nguyên vũ Hắc Đạo Trực Trừ Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Đạo Tặc |
7/8/2014 Thứ năm |
12/7/2014 Ngày Canh Tuất Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Tư mệnh Hoàng Đạo Trực Mãn Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Hảo Dương |
8/8/2014 Thứ sáu |
13/7/2014 Ngày Tân Hợi Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Câu trần Hắc Đạo Trực Bình Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Đường Phong |
9/8/2014 Thứ bảy |
14/7/2014 Ngày Nhâm Tý Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Thanh long Hoàng Đạo Trực Định Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Kim Thổ |
10/8/2014 Chủ nhật |
15/7/2014 Ngày Quý Sửu Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Minh đường Hoàng Đạo Trực Chấp Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Kim Dương |
11/8/2014 Thứ hai |
16/7/2014 Ngày Giáp Dần Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Thiên hình Hắc Đạo Trực Phá Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thuần Dương |
12/8/2014 Thứ ba |
17/7/2014 Ngày Ất Mão Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Chu tước Hắc Đạo Trực Nguy Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Đạo Tặc |
13/8/2014 Thứ tư |
18/7/2014 Ngày Bính Thìn Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Kim quỹ Hoàng Đạo Trực Thành Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Hảo Dương |
14/8/2014 Thứ năm |
19/7/2014 Ngày Đinh Tỵ Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Kim đường Hoàng Đạo Trực Thâu Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Đường Phong |
15/8/2014 Thứ sáu |
20/7/2014 Ngày Mậu Ngọ Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Bạch hổ Hắc Đạo Trực Khai Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Kim Thổ |
16/8/2014 Thứ bảy |
21/7/2014 Ngày Kỷ Mùi Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Ngọc đường Hoàng Đạo Trực Bế Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Kim Dương |
17/8/2014 Chủ nhật |
22/7/2014 Ngày Canh Thân Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Thiên lao Hắc Đạo Trực Kiến Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thuần Dương |
18/8/2014 Thứ hai |
23/7/2014 Ngày Tân Dậu Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Nguyên vũ Hắc Đạo Trực Trừ Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Đạo Tặc |
19/8/2014 Thứ ba |
24/7/2014 Ngày Nhâm Tuất Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Tư mệnh Hoàng Đạo Trực Mãn Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Hảo Dương |
20/8/2014 Thứ tư |
25/7/2014 Ngày Quý Hợi Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Câu trần Hắc Đạo Trực Bình Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Đường Phong |
21/8/2014 Thứ năm |
26/7/2014 Ngày Giáp Tý Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Thanh long Hoàng Đạo Trực Định Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Kim Thổ |
22/8/2014 Thứ sáu |
27/7/2014 Ngày Ất Sửu Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Minh đường Hoàng Đạo Trực Chấp Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Kim Dương |
23/8/2014 Thứ bảy |
28/7/2014 Ngày Bính Dần Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Thiên hình Hắc Đạo Trực Phá Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thuần Dương |
24/8/2014 Chủ nhật |
29/7/2014 Ngày Đinh Mão Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Ngọ |
Chu tước Hắc Đạo Trực Nguy Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Đạo Tặc |
25/8/2014 Thứ hai |
1/8/2014 Ngày Mậu Thìn Tháng Quý Dậu Năm Giáp Ngọ |
Thiên hình Hắc Đạo Trực Nguy Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Đạo |
26/8/2014 Thứ ba |
2/8/2014 Ngày Kỷ Tỵ Tháng Quý Dậu Năm Giáp Ngọ |
Chu tước Hắc Đạo Trực Thành Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Môn |
27/8/2014 Thứ tư |
3/8/2014 Ngày Canh Ngọ Tháng Quý Dậu Năm Giáp Ngọ |
Kim quỹ Hoàng Đạo Trực Thâu Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Đường |
28/8/2014 Thứ năm |
4/8/2014 Ngày Tân Mùi Tháng Quý Dậu Năm Giáp Ngọ |
Kim đường Hoàng Đạo Trực Khai Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Tài |
29/8/2014 Thứ sáu |
5/8/2014 Ngày Nhâm Thân Tháng Quý Dậu Năm Giáp Ngọ |
Bạch hổ Hắc Đạo Trực Bế Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Tặc |
30/8/2014 Thứ bảy |
6/8/2014 Ngày Quý Dậu Tháng Quý Dậu Năm Giáp Ngọ |
Ngọc đường Hoàng Đạo Trực Kiến Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Dương |
31/8/2014 Chủ nhật |
7/8/2014 Ngày Giáp Tuất Tháng Quý Dậu Năm Giáp Ngọ |
Thiên lao Hắc Đạo Trực Trừ Giờ hoàng đạo: Ngày xuất hành theo Lịch Khổng Minh: Thiên Hầu |
Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
6/7 |
7 |
8 |
||||
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
1/8 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu: