Tra cứu lịch âm hôm nay 18/7 là ngày gì bao nhiêu âm lịch, là ngày tốt hay xấu? Xem lịch dương ngày 18 tháng 7 năm 2029 là thứ mấy? Coi lịch vạn niên vạn sự ngày 18/7/2029 nhanh, chính xác và xem thông tin giờ tốt xấu hoàng-hắc đạo, hung cát xuất hành và những việc nên làm và cần tránh.
Lịch âm ngày 18/7 | Lịch dương ngày 18/7 |
8
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Tân Mùi - Năm Kỷ Dậu Tử Vi Lục Diệu Câu trần Hắc Đạo Khổng Minh Lục Diệu Đại An Theo Thập Nhị Trực Trực Mãn Lịch Xuất Hành Khổng Minh Thanh Long Túc |
Lịch vạn niên tháng 7 năm 2029 18
Thứ tư Tiết Tiểu thử Cung Cự Giải |
Tiến bộ trông cậy vào niềm tin rằng mọi thứ luôn có thể tốt đẹp hơn. - Frank Tyger
Lịch dương là ngày 18/7/2029
- Ngày dương lịch: 18-7-2029
Ngày 18 tháng 7 năm 2029 dương lịch
Ngày 18 tháng 7 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 18/7/2029 là Thứ tư trong tuần.
Đổi lịch dương sang lịch âm: Ngày 18 tháng 7 năm 2029 dương là ngày bao nhiêu âm 2029?
Đổi ngày 18/7/2029 dương lịch là ngày 8/6/2029 âm lịch.
Tiết khí ngày 18/7/2029 là gì? Thời tiết ngày 18/7 như thế nào?
Tiết khí ngày 18/7/2029 là Tiết Tiểu thử, là một trong 24 tiết khí trong năm 2029.
Sinh ngày 18/7 là cung hoàng đạo nào trong 12 cung hoàng đạo?
Người sinh vào ngày 18/7 thuộc Cung Hoàng Đạo Cự Giải.
Âm lịch là ngày 8/6/2029
- Ngày âm lịch: 8-6-2029
Theo Thiên Can Địa Chi: Ngày Kỷ Dậu tháng Tân Mùi năm Kỷ Dậu (tức ngày 8 tháng 6 năm 2029 âm lịch)
Ngày 8/6 âm lịch là ngày gì? Ngày 8/6/2029 âm lịch là ngày lễ gì ở Việt Nam?
Ngày 8/6/2029 trong lịch âm là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.
Theo âm lịch, ngày 8/6/2029 là ngày con gì theo 12 con giáp?
- Ngày 8/6/2029 là ngày có địa chi là Dậu, vì vậy ngày 8/6/2029 là ngày con Gà trong 12 con giáp.
Đổi lịch âm sang lịch dương: Ngày 8/6 âm là ngày bao nhiêu dương 2029?
Đổi ngày 8/6/2029 âm lịch là ngày 18/7/2029 dương lịch.
Đổi lịch âm dương ngày 18/7/2029, đổi ngày dương sang ngày âm
Ngày 18/7/2029 dương lịch là bao nhiêu âm? Ngày 18-7-2029 là ngày bao nhiêu âm lịch? 18/7/2029 ngày âm là bao nhiêu?
Ngày 18/7/2029 dương lịch đổi sang âm lịch là ngày 8-6-2029.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/2029
Cách chọn giờ hoàng đạo ngày 18/7? Tra xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt ngày 18/7/2029 là những giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo ngày 18/7/2029: danh sách khung giờ tốt-giờ đẹp ngày 18/7/2029 phù hợp cho việc quan trọng như: giờ tốt xuất hành, khai trương, giờ đẹp đón dâu đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay và ngày 18/7/2029 là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày 18/7/2029 là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.
Giờ hoàng đạo, giờ tốt-giờ đẹp ngày 18/7
23h-1h | Giáp Tý | Tư Mệnh |
3h-5h | Bính Dần | Thanh Long |
5h-7h | Đinh Mão | Minh Đường |
11h-13h | Canh Ngọ | Kim Quỹ |
13h-15h | Tân Mùi | Kim Đường |
17h-19h | Quý Dậu | Ngọc Đường |
Giờ hắc đạo, giờ xấu ngày 18/7
1h-3h | Ất Sửu | Câu Trần |
7h-9h | Mậu Thìn | Thiên Hình |
9h-11h | Kỷ Tỵ | Chu Tước |
15h-17h | Nhâm Thân | Bạch Hổ |
19h-21h | Giáp Tuất | Thiên Lao |
21h-23h | Ất Hợi | Nguyên Vũ |
Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo
Giờ Thanh Long Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất |
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc |
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con |
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán |
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp |
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi |
Ngày 18/7 là ngày tốt hay xấu? Xem lịch âm ngày 18/7/2029 là ngày tốt hay ngày xấu?
Bạn đang muốn xem ngày 18 7 2029 có phải là ngày tốt-ngày đẹp không? Để chọn ngày tốt, ngày đẹp phù hợp để lên kế hoạch cho những việc trọng đại như chọn giờ đón dâu cưới hỏi, xuất hành, khai trương và nhập trạch. Chuyên trang xem ngày tốt xấu ngày 18/7/2029 dựa trên phân tích tính toán khoa học với sự chính xác cao từ những chuyên gia phong thủy hàng đầu sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc đại sự được hanh thông.
Xem ngày tốt xấu ngày 18/7/2029 theo Tử Vi Lục Diệu
Theo Tử Vi Lục Diệu, ngày 18/7/2029 là ngày Câu trần Hắc Đạo. Vì vậy, ngày 18/7/2029 là Ngày Xấu.
Xem ngày tốt xấu ngày 18/7/2029 theo Khổng Minh Lục Diệu
Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày 18/7/2029 là ngày Đại An.
Ngày Đại An: Ngày Đại An mang ý nghĩa là bền vững, yên ổn, kéo dài. Nếu làm việc đại sự, đặc biệt là xây nhà vào ngày Đại An sẽ giúp gia đình êm ấm, khỏe mạnh, cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc và phát triển. Ngày Đại An hay giờ Đại An đều rất tốt cho trăm sự nên quý bạn nếu có thể hãy chọn thời điểm này để tiến hành công việc.
Xem ngày tốt xấu ngày 18/7/2029 theo Thập Nhị Trực (Thập Nhị Kiến Trừ)
Trực Mãn: Ngày có Trực Mãn là ngày thứ ba trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy. Ngày có trực này nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho. Ngoài ra cần lưu ý ngày này xấu cho việc chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.
Xem ngày tốt xấu ngày 18/7/2029 theo Ngọc Hạp Thông Thư (Sao tốt-sao xấu)
Việc nên và không nên làm ngày 18 tháng 7 năm 2029: thông qua việc xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư (danh sách sao tốt sao xấu) trong ngày để biết trong ngày hôm nay 18/7/2029 dương lịch (tức ngày 8/6/2029 âm lịch) thích hợp để làm việc gì và kiêng (tránh) làm các việc đại sự gì.
Sao tốt | Việc nên làm |
Thiên Phú | |
Sao xấu | Việc nên kỵ (kiêng) |
Câu Trần | |
Hoả Tai | |
Quả Tú | |
Trùng Tang |
Ngày hôm nay 18/7/2029 dương lịch (tức ngày 8-6-2029 âm lịch) có nên cắt tóc không?
Hợp - Xung
Tuổi xung với ngày Kỷ Dậu là: Tân Mão, Ất Mão
Tuổi xung với tháng Tân Mùi là: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Tuổi xung với năm Kỷ Dậu là: Tân Mão, Ất Mão
Xem ngày, giờ và hướng xuất hành ngày 18/7/2029
Xem hướng xuất hành ngày 18/7
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc.
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam.
- Hạc thần (hướng thần ác) - XẤU: Hướng Đông Bắc.
Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.
Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)
Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
Xem giờ xuất hành tốt-xấu theo Lý Thuần Phong
1h-3h 13h-15h |
Tốc Hỷ |
3h-5h 15h-17h |
Lưu Niên |
5h-7h 17h-19h |
Xích Khẩu |
7h-9h 19h-21h |
Tiểu Cát |
9h-11h 21h-23h |
Tuyệt Lộ |
11h-13h 23h-1h |
Đại An |