Tra cứu lịch âm hôm nay 27/7 là ngày gì bao nhiêu âm lịch, là ngày tốt hay xấu? Xem lịch dương ngày 27 tháng 7 năm 2028 là thứ mấy? Coi lịch vạn niên vạn sự ngày 27/7/2028 nhanh, chính xác và xem thông tin giờ tốt xấu hoàng-hắc đạo, hung cát xuất hành và những việc nên làm và cần tránh.
Lịch âm ngày 27/7 | Lịch dương ngày 27/7 |
6
Ngày Quý Sửu - Tháng Kỷ Mùi - Năm Mậu Thân Tử Vi Lục Diệu Chu tước Hắc Đạo Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát Theo Thập Nhị Trực Trực Phá Lịch Xuất Hành Khổng Minh Thanh Long Đầu |
Lịch vạn niên tháng 7 năm 2028 27
Thứ năm Tiết Đại thử Cung Sư Tử |
Hãy viết trong trái tim rằng mỗi ngày đều là ngày tuyệt vời nhất trong năm.
Lịch dương là ngày 27/7/2028
- Ngày dương lịch: 27-7-2028
Ngày 27 tháng 7 năm 2028 dương lịch
Ngày 27 tháng 7 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 27/7/2028 là Thứ năm trong tuần.
Đổi lịch dương sang lịch âm: Ngày 27 tháng 7 năm 2028 dương là ngày bao nhiêu âm 2028?
Đổi ngày 27/7/2028 dương lịch là ngày 6/6/2028 âm lịch.
Tiết khí ngày 27/7/2028 là gì? Thời tiết ngày 27/7 như thế nào?
Tiết khí ngày 27/7/2028 là Tiết Đại thử, là một trong 24 tiết khí trong năm 2028.
Sinh ngày 27/7 là cung hoàng đạo nào trong 12 cung hoàng đạo?
Người sinh vào ngày 27/7 thuộc Cung Hoàng Đạo Sư Tử.
Âm lịch là ngày 6/6/2028
- Ngày âm lịch: 6-6-2028
Theo Thiên Can Địa Chi: Ngày Quý Sửu tháng Kỷ Mùi năm Mậu Thân (tức ngày 6 tháng 6 năm 2028 âm lịch)
Ngày 6/6 âm lịch là ngày gì? Ngày 6/6/2028 âm lịch là ngày lễ gì ở Việt Nam?
Ngày 6/6/2028 trong lịch âm là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.
Theo âm lịch, ngày 6/6/2028 là ngày con gì theo 12 con giáp?
- Ngày 6/6/2028 là ngày có địa chi là Sửu, vì vậy ngày 6/6/2028 là ngày con Trâu trong 12 con giáp.
Đổi lịch âm sang lịch dương: Ngày 6/6 âm là ngày bao nhiêu dương 2028?
Đổi ngày 6/6/2028 âm lịch là ngày 27/7/2028 dương lịch.
Đổi lịch âm dương ngày 27/7/2028, đổi ngày dương sang ngày âm
Ngày 27/7/2028 dương lịch là bao nhiêu âm? Ngày 27-7-2028 là ngày bao nhiêu âm lịch? 27/7/2028 ngày âm là bao nhiêu?
Ngày 27/7/2028 dương lịch đổi sang âm lịch là ngày 6-6-2028.
Giờ hoàng đạo ngày 27/7/2028
Cách chọn giờ hoàng đạo ngày 27/7? Tra xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt ngày 27/7/2028 là những giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo ngày 27/7/2028: danh sách khung giờ tốt-giờ đẹp ngày 27/7/2028 phù hợp cho việc quan trọng như: giờ tốt xuất hành, khai trương, giờ đẹp đón dâu đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay và ngày 27/7/2028 là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày 27/7/2028 là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.
Giờ hoàng đạo, giờ tốt-giờ đẹp ngày 27/7
3h-5h | Giáp Dần | Kim Quỹ |
5h-7h | Ất Mão | Kim Đường |
9h-11h | Đinh Tỵ | Ngọc Đường |
15h-17h | Canh Thân | Tư Mệnh |
19h-21h | Nhâm Tuất | Thanh Long |
21h-23h | Quý Hợi | Minh Đường |
Giờ hắc đạo, giờ xấu ngày 27/7
23h-1h | Nhâm Tý | Thiên Hình |
1h-3h | Quý Sửu | Chu Tước |
7h-9h | Bính Thìn | Bạch Hổ |
11h-13h | Mậu Ngọ | Thiên Lao |
13h-15h | Kỷ Mùi | Nguyên Vũ |
17h-19h | Tân Dậu | Câu Trần |
Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo
Giờ Thanh Long Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất |
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc |
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con |
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán |
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp |
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo | Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi |
Ngày 27/7 là ngày tốt hay xấu? Xem lịch âm ngày 27/7/2028 là ngày tốt hay ngày xấu?
Bạn đang muốn xem ngày 27 7 2028 có phải là ngày tốt-ngày đẹp không? Để chọn ngày tốt, ngày đẹp phù hợp để lên kế hoạch cho những việc trọng đại như chọn giờ đón dâu cưới hỏi, xuất hành, khai trương và nhập trạch. Chuyên trang xem ngày tốt xấu ngày 27/7/2028 dựa trên phân tích tính toán khoa học với sự chính xác cao từ những chuyên gia phong thủy hàng đầu sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc đại sự được hanh thông.
Xem ngày tốt xấu ngày 27/7/2028 theo Tử Vi Lục Diệu
Theo Tử Vi Lục Diệu, ngày 27/7/2028 là ngày Chu tước Hắc Đạo. Vì vậy, ngày 27/7/2028 là Ngày Xấu.
Xem ngày tốt xấu ngày 27/7/2028 theo Khổng Minh Lục Diệu
Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày 27/7/2028 là ngày Tiểu Cát.
Ngày Tiểu Cát: Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.
Xem ngày tốt xấu ngày 27/7/2028 theo Thập Nhị Trực (Thập Nhị Kiến Trừ)
Trực Phá: Ngày có Trực Phá là ngày thứ bảy trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ. Cho nên, việc tốt nên làm trong ngày có trực này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ. Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.
Xem ngày tốt xấu ngày 27/7/2028 theo Ngọc Hạp Thông Thư (Sao tốt-sao xấu)
Việc nên và không nên làm ngày 27 tháng 7 năm 2028: thông qua việc xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư (danh sách sao tốt sao xấu) trong ngày để biết trong ngày hôm nay 27/7/2028 dương lịch (tức ngày 6/6/2028 âm lịch) thích hợp để làm việc gì và kiêng (tránh) làm các việc đại sự gì.
Sao tốt | Việc nên làm |
Sao xấu | Việc nên kỵ (kiêng) |
Chu Tước | |
Nguyệt Phá |
Ngày hôm nay 27/7/2028 dương lịch (tức ngày 6-6-2028 âm lịch) có nên cắt tóc không?
Hợp - Xung
Tuổi xung với ngày Quý Sửu là: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Tuổi xung với tháng Kỷ Mùi là: Đinh Sửu, Ất Sửu
Tuổi xung với năm Mậu Thân là: Canh Dần, Giáp Dần
Xem ngày, giờ và hướng xuất hành ngày 27/7/2028
Xem hướng xuất hành ngày 27/7
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam.
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc.
- Hạc thần (hướng thần ác) - XẤU: Hướng Đông Bắc.
Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.
Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)
Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
Xem giờ xuất hành tốt-xấu theo Lý Thuần Phong
1h-3h 13h-15h |
Tuyệt Lộ |
3h-5h 15h-17h |
Đại An |
5h-7h 17h-19h |
Tốc Hỷ |
7h-9h 19h-21h |
Lưu Niên |
9h-11h 21h-23h |
Xích Khẩu |
11h-13h 23h-1h |
Tiểu Cát |