Lịch vạn sự » Năm 2027 » Tháng 9 năm 2027 » Ngày 10 tháng 9 năm 2027

Lịch âm 10/9, lịch vạn niên ngày 10 tháng 9 năm 2027

Tra cứu lịch âm hôm nay 10/9 là ngày gì bao nhiêu âm lịch, là ngày tốt hay xấu? Xem lịch dương ngày 10 tháng 9 năm 2027 là thứ mấy? Coi lịch vạn niên vạn sự ngày 10/9/2027 nhanh, chính xác và xem thông tin giờ tốt xấu hoàng-hắc đạo, hung cát xuất hành và những việc nên làm và cần tránh.

Cập nhật: 13/02/2025 01:51
Lịch âm ngày 10/9 Lịch dương ngày 10/9

Tháng 8 âm lịch năm 2027

10

Ngày Nhâm Thìn - Tháng Kỷ Dậu - Năm Đinh Mùi

Tử Vi Lục Diệu

Thiên hình Hắc Đạo

Khổng Minh Lục Diệu

Tiểu Cát

Theo Thập Nhị Trực

Trực Nguy

Lịch Xuất Hành Khổng Minh

Thiên Môn

Lịch vạn niên tháng 9 năm 2027

10

Thứ sáu

Lịch tiết khí

Tiết Bạch lộ

Cung hoàng đạo

Cung Xử Nữ

Chẳng lo buồn vì không có địa vị, chỉ lo không có đức tài xứng với địa vị ấy. Không cần lo người khác không hiểu mình, nên lo làm sao có năng lực khiến cho người khác biết mình.

Lịch dương là ngày 10/9/2027

- Ngày dương lịch: 10-9-2027

Ngày 10 tháng 9 năm 2027 dương lịch

Ngày 10 tháng 9 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2027 là Thứ sáu trong tuần.

Đổi lịch dương sang lịch âm: Ngày 10 tháng 9 năm 2027 dương là ngày bao nhiêu âm 2027?

Đổi ngày 10/9/2027 dương lịch là ngày 10/8/2027 âm lịch.

Tiết khí ngày 10/9/2027 là gì? Thời tiết ngày 10/9 như thế nào?

Tiết khí ngày 10/9/2027 là Tiết Bạch lộ, là một trong 24 tiết khí trong năm 2027.

Sinh ngày 10/9 là cung hoàng đạo nào trong 12 cung hoàng đạo?

Người sinh vào ngày 10/9 thuộc Cung Hoàng Đạo Xử Nữ.

Âm lịch là ngày 10/8/2027

- Ngày âm lịch: 10-8-2027

Theo Thiên Can Địa Chi: Ngày Nhâm Thìn tháng Kỷ Dậu năm Đinh Mùi (tức ngày 10 tháng 8 năm 2027 âm lịch)

Ngày 10/8 âm lịch là ngày gì? Ngày 10/8/2027 âm lịch là ngày lễ gì ở Việt Nam?

Ngày 10/8/2027 trong lịch âm là ngày bình thường, không có gì đặc biệt.

Theo âm lịch, ngày 10/8/2027 là ngày con gì theo 12 con giáp?

- Ngày 10/8/2027 là ngày có địa chi là Thìn, vì vậy ngày 10/8/2027 là ngày con Rồng trong 12 con giáp.

Đổi lịch âm sang lịch dương: Ngày 10/8 âm là ngày bao nhiêu dương 2027?

Đổi ngày 10/8/2027 âm lịch là ngày 10/9/2027 dương lịch.

Đổi lịch âm dương ngày 10/9/2027, đổi ngày dương sang ngày âm

Ngày 10/9/2027 dương lịch là bao nhiêu âm? Ngày 10-9-2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? 10/9/2027 ngày âm là bao nhiêu?

Ngày 10/9/2027 dương lịch đổi sang âm lịch là ngày 10-8-2027.

Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2027

Cách chọn giờ hoàng đạo ngày 10/9? Tra xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt ngày 10/9/2027 là những giờ nào? Coi bảng giờ hoàng đạo ngày 10/9/2027: danh sách khung giờ tốt-giờ đẹp ngày 10/9/2027 phù hợp cho việc quan trọng như: giờ tốt xuất hành, khai trương, giờ đẹp đón dâu đám cưới, ... Xem giờ hoàng đạo hôm nay và ngày 10/9/2027 là theo tuổi 12 con giáp không? Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2027 là giờ tốt-may mắn-giờ đẹp cho tất cả 12 con giáp: Tuổi Tý-Sửu-Dần-Mão, Tuổi Thìn-Tỵ-Ngọ-Mùi, Tuổi Thân-Dậu-Tuất-Hợi.

Giờ hoàng đạo, giờ tốt-giờ đẹp ngày 10/9

3h-5hNhâm DầnTư Mệnh
7h-9hGiáp ThìnThanh Long
9h-11hẤt TỵMinh Đường
15h-17hMậu ThânKim Quỹ
17h-19hKỷ DậuKim Đường
21h-23hTân HợiNgọc Đường

Giờ hắc đạo, giờ xấu ngày 10/9

23h-1hCanh TýThiên Lao
1h-3hTân SửuNguyên Vũ
5h-7hQuý MãoCâu Trần
11h-13hBính NgọThiên Hình
13h-15hĐinh MùiChu Tước
19h-21hCanh TuấtBạch Hổ

Ý nghĩa của tên các giờ hoàng đạo

Giờ Thanh Long Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiên Ất, được đánh giá là khung giờ hoàng đạo may mắn nhất
Giờ Minh Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Minh Phổ, Quý Nhân phù hợp cho những người khởi nghiệp/lập nghiệp chọn để bắt đầu công việc
Giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phúc Đức, Nguyệt Tiên là khung giờ đại hỷ. Khung giờ này thích hợp cho việc kết hôn, sinh con
Giờ Kim Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Bảo Quang là giờ lành để đi xa, làm ăn buôn bán
Giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo Thuộc khung sao Thiếu Vi, Thiên Khai là giờ tốt cho việc làm ăn và phát triển sự nghiệp
Giờ Tư Mệnh Hoàng Đạo Thuộc khung sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên giúp công việc làm ăn suôn sẻ, thuận lợi

Ngày 10/9 là ngày tốt hay xấu? Xem lịch âm ngày 10/9/2027 là ngày tốt hay ngày xấu?

Bạn đang muốn xem ngày 10 9 2027 có phải là ngày tốt-ngày đẹp không? Để chọn ngày tốt, ngày đẹp phù hợp để lên kế hoạch cho những việc trọng đại như chọn giờ đón dâu cưới hỏi, xuất hành, khai trương và nhập trạch. Chuyên trang xem ngày tốt xấu ngày 10/9/2027 dựa trên phân tích tính toán khoa học với sự chính xác cao từ những chuyên gia phong thủy hàng đầu sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc đại sự được hanh thông.

Xem ngày tốt xấu ngày 10/9/2027 theo Tử Vi Lục Diệu

Theo Tử Vi Lục Diệu, ngày 10/9/2027 là ngày Thiên hình Hắc Đạo. Vì vậy, ngày 10/9/2027 là Ngày Xấu.

Xem ngày tốt xấu ngày 10/9/2027 theo Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày 10/9/2027 là ngày Tiểu Cát.

Ngày Tiểu Cát: Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.

Xem ngày tốt xấu ngày 10/9/2027 theo Thập Nhị Trực (Thập Nhị Kiến Trừ)

Trực Nguy: Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Xem ngày tốt xấu ngày 10/9/2027 theo Ngọc Hạp Thông Thư (Sao tốt-sao xấu)

Việc nên và không nên làm ngày 10 tháng 9 năm 2027: thông qua việc xem ngày tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư (danh sách sao tốt sao xấu) trong ngày để biết trong ngày hôm nay 10/9/2027 dương lịch (tức ngày 10/8/2027 âm lịch) thích hợp để làm việc gì và kiêng (tránh) làm các việc đại sự gì.

Sao tốt Việc nên làm
Nguyệt Đức
Sao xấu Việc nên kỵ (kiêng)
Thiên Hình
Nguyệt Phá

Ngày hôm nay 10/9/2027 dương lịch (tức ngày 10-8-2027 âm lịch) có nên cắt tóc không?

Hợp - Xung

Tuổi xung với ngày Nhâm Thìn là: Bính Tuất, Giáp Tuât, Bính Dần

Tuổi xung với tháng Kỷ Dậu là: Tân Mão, Ất Mão

Tuổi xung với năm Đinh Mùi là: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Xem ngày, giờ và hướng xuất hành ngày 10/9/2027

Xem hướng xuất hành ngày 10/9

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam.

- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây.

- Hạc thần (hướng thần ác) - XẤU: Hướng Bắc.

Lưu ý: Có một số ngày trong năm thì hướng chọn để xuất hành vừa có thần tốt, vừa có thần xấu. Do đó việc chọn phương hướng nên tuỳ cơ ứng biến, đúng những ngày ấy thì nên chọn giờ tốt để xuất hành.

Xem lịch ngày xuất hành của Khổng Minh (Gia Cát Lượng)

Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Xem giờ xuất hành tốt-xấu theo Lý Thuần Phong

1h-3h
13h-15h
Tuyệt Lộ
3h-5h
15h-17h
Đại An
5h-7h
17h-19h
Tốc Hỷ
7h-9h
19h-21h
Lưu Niên
9h-11h
21h-23h
Xích Khẩu
11h-13h
23h-1h
Tiểu Cát

Lịch âm dương tháng 9 năm 2027

Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáu Thứ bảyChủ nhật

1

1/8

2

2

3

3

4

4

5

5

6

6

7

7

8

8

9

9

10

10

11

11

12

12

13

13

14

14

15

15

16

16

17

17

18

18

19

19

20

20

21

21

22

22

23

23

24

24

25

25

26

26

27

27

28

28

29

29

30

1/9

Ngày hoàng đạo-ngày tốt-ngày đẹp:
Ngày hắc đạo-ngày xấu:

Các ngày lễ, ngày tết và ngày kỷ niệm dương lịch trong tháng 9 năm 2027

Ngày dương Ngày âm Ngày gì dương lịch? Nghỉ?
Thứ năm, 2/9/2027 2/8/2027 Ngày Quốc khánh check_circle
Chủ nhật, 5/9/2027 5/8/2027 Ngày Khai Giảng

Các ngày lễ, ngày tết âm lịch trong tháng 9 năm 2027

Ngày dương Ngày âm Ngày gì âm lịch? Nghỉ?
Thứ tư, 15/9/2027 15/8/2027 Ngày Tết Trung thu